Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 心tần suất #1200Kanji Jōyō (thường dụng)

xấu hổ, mắc cỡ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • はじ.る
  • はじ
  • はじ.かしい

Gợi nhớ

Khi biết tâm mình (心) có thể cảm thấy xấu hổ (恥) vì đã làm điều ngu ngốc, nỗi nhục như một cơn gió lạnh.

Về kanji này

Kanji 「恥」 có nghĩa chính là sự xấu hổ hoặc nhục nhã. Đây là một kanji thường được sử dụng với dạng danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 恥ずかしい (hazukashii) có nghĩa là xấu hổ, và 恥じらい (hajirain) nghĩa là sự ngại ngùng. Bên cạnh đó, 恥辱 (chijoku) có nghĩa là sự nhục nhã. Khi sử dụng, bạn có thể gặp kanji này trong nhiều tình huống, chẳng hạn như khi nói về cảm giác không thoải mái trong một tình huống xã hội. Nó giúp thể hiện cảm xúc của con người trong giao tiếp hàng ngày.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 恥ずかしいことがあった。

    Tôi đã trải qua điều gì đó xấu hổ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
shame, embarrassment
Tiếng Việt
xấu hổ, mắc cỡ
日本語
恥, 恥ずかしい
한국어
부끄러움, 당황
中文
羞耻, 尴尬
id
malu, memalukan
th
ความอับอาย, ความเขิน
es
vergüenza, embarazo
fr
honte, embarras
de
Scham, Verlegenheit
pt
vergonha, embaraço

Từ ghép phổ biến

  • 恥ずかしいはずかしいembarrassing, shameful
  • 恥じらいはじらいshiness, modesty
  • 恥辱ちじょくshame, disgrace
  • 恥晒しはじざらしobject of shame

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.