Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 水lớp 4tần suất #1253Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

nông, hời hợt

On'yomi (音読み)

  • セン

Kun'yomi (訓読み)

  • あさ.い

Gợi nhớ

Nước cạn ở đáy biển khiến mọi thứ trở nên nông cạn và tầm thường, như sắc thái nông nổi của con người.

Về kanji này

Kanji 「浅」 có nghĩa chính là ‘nông’ hay ‘hạn hẹp’. Kanji này thường được dùng để chỉ những thứ không sâu hoặc không sâu sắc, cả về nghĩa đen lẫn nghĩa bóng. Ví dụ, từ 浅い (あさい) có nghĩa là ‘nông’, chỉ độ sâu của nước. Từ 浅はか (あさはか) có nghĩa là ‘hời hợt’, dùng để mô tả người thiếu suy nghĩ hoặc hiểu biết sâu sắc. Một ví dụ khác là 浅見 (せんけん), có nghĩa là ‘nhìn nông’, chỉ cách nhìn nhận hạn chế về vấn đề gì đó. Cần lưu ý rằng kanji này không chỉ nói về độ sâu vật lý mà còn có thể ám chỉ sự thiếu chiều sâu trong tư tưởng.

Câu ví dụ

  • 浅いところで泳ぐのが好きだ。

    Tôi thích bơi ở những chỗ cạn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
shallow, superficial, frivolous, wretched, shameful
Tiếng Việt
nông, hời hợt
日本語
浅い, 表面的
한국어
얕은, 피상적인
中文
浅, 肤浅
id
dangkal
th
ตื้น
es
superficial
fr
superficiel
de
flach
pt
raso

Từ ghép phổ biến

  • 浅いあさいshallow, superficial, slight (wound)
  • 浅はかあさはかshallow, superficial, thoughtless
  • 浅見せんけんshallow view, superficial idea, (one's) view
  • 浅瀬あさせshoal, shallows, sand bar
  • 遠浅とおあさshoal, wide shallow beach
  • 浅黒いあさぐろいdark (skin, complexion, etc.), swarthy, tanned
  • 浅海せんかいshallow sea
  • 浅学せんがくshallow knowledge, superficial learning

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.