rung, vẫy, vung, đong đưa
On'yomi (音読み)
- シン
Kun'yomi (訓読み)
- ふ.る
- ふ.れる
- ふ.るう
Về kanji này
Kanji「振」chủ yếu mang nghĩa là rung, vẫy hoặc lắc. Nó thường được dùng như danh từ hoặc động từ trong các câu. Một số từ phổ biến với kanji này bao gồm: 三振 (さんしん) nghĩa là "đánh trượt" trong thể thao, đặc biệt là bóng chày; 振興 (しんこう) có nghĩa là "thúc đẩy" trong lĩnh vực kinh tế hay văn hóa; và 不振 (ふしん) nghĩa là "sự kém phát triển" hoặc "buồn chán". Ngoài ra, từ 振る (ふる) nghĩa là "vẫy" cũng rất thông dụng trong giao tiếp. Lưu ý rằng kanji này có thể được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, thể hiện các hành động liên quan đến việc tạo ra chuyển động.
Câu ví dụ
彼は手を振って挨拶した。
Anh ấy đã vẫy tay chào.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- shake, wave, wag, swing
- Tiếng Việt
- rung, vẫy, vung, đong đưa
- 日本語
- ふる, みがけ, ゆらす
- 한국어
- 흔들다, 파도치다, 휘두르다, 스윙하다
- 中文
- 振动, 摇动, 挥动, 摆动
- id
- menggoyang, melambai, menggerakkan, ayunan
- th
- เขย่า, โบก, แกว่ง, สวิง
- es
- sacudir, ondear, mover, balancear
- fr
- secouer, vague, agiter, balancer
- de
- schütteln, winken, wedeln, schwingen
- pt
- balançar, acenar, agitar, swingar
Từ ghép phổ biến
- 三振strikeout
- 振興promotion, encouragement
- 不振dullness, slump, stagnation
- 振りswing, shake, sweep
- 振るto wave, to shake, to swing
- 振動oscillation, vibration, swing (e.g. of a pendulum)
- 振替transfer, switching over, change
- 振込payment made via bank deposit transfer, discarding a tile that becomes another player's winning tile
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.