Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 手tần suất #614Kanji Jōyō (thường dụng)

rung, vẫy, vung, đong đưa

On'yomi (音読み)

  • シン

Kun'yomi (訓読み)

  • ふ.る
  • ふ.れる
  • ふ.るう

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng bạn đang cầm một cái tay vẫy để gọi ai đó, biểu hiện sự rung lắc và động lực trong mỗi cái vẫy.

Về kanji này

Kanji「振」chủ yếu mang nghĩa là rung, vẫy hoặc lắc. Nó thường được dùng như danh từ hoặc động từ trong các câu. Một số từ phổ biến với kanji này bao gồm: 三振 (さんしん) nghĩa là "đánh trượt" trong thể thao, đặc biệt là bóng chày; 振興 (しんこう) có nghĩa là "thúc đẩy" trong lĩnh vực kinh tế hay văn hóa; và 不振 (ふしん) nghĩa là "sự kém phát triển" hoặc "buồn chán". Ngoài ra, từ 振る (ふる) nghĩa là "vẫy" cũng rất thông dụng trong giao tiếp. Lưu ý rằng kanji này có thể được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, thể hiện các hành động liên quan đến việc tạo ra chuyển động.

Câu ví dụ

  • 彼は手を振って挨拶した。

    Anh ấy đã vẫy tay chào.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
shake, wave, wag, swing
Tiếng Việt
rung, vẫy, vung, đong đưa
日本語
ふる, みがけ, ゆらす
한국어
흔들다, 파도치다, 휘두르다, 스윙하다
中文
振动, 摇动, 挥动, 摆动
id
menggoyang, melambai, menggerakkan, ayunan
th
เขย่า, โบก, แกว่ง, สวิง
es
sacudir, ondear, mover, balancear
fr
secouer, vague, agiter, balancer
de
schütteln, winken, wedeln, schwingen
pt
balançar, acenar, agitar, swingar

Từ ghép phổ biến

  • 三振さんしんstrikeout
  • 振興しんこうpromotion, encouragement
  • 不振ふしんdullness, slump, stagnation
  • 振りふりswing, shake, sweep
  • 振るふるto wave, to shake, to swing
  • 振動しんどうoscillation, vibration, swing (e.g. of a pendulum)
  • 振替ふりかえtransfer, switching over, change
  • 振込ふりこみpayment made via bank deposit transfer, discarding a tile that becomes another player's winning tile

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.