Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 水lớp 6tần suất #1150Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

hoàn thành, giải quyết

On'yomi (音読み)

  • サイ

Kun'yomi (訓読み)

  • す.む
  • す.ませる

Gợi nhớ

Hình ảnh nước (水) chảy qua một cây cầu (済) hoàn thành công việc, như dòng đời đã thanh toán hết mọi khoản nợ.

Về kanji này

Kanji 済 (sai) có nghĩa chính là "hoàn thành" hoặc "giải quyết". Kanji này thường được dùng như một động từ hoặc danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm có 経済 (けいざい, keizai) nghĩa là "kinh tế", nhằm chỉ các hoạt động liên quan đến việc quản lý và phân phối tài sản. Tiếp theo là 済む (すむ, sumu) nghĩa là "kết thúc" hoặc "hoàn tất", trong khi 済ませる (すませる, sumaseru) có nghĩa là "làm cho xong" hoặc "kết thúc" một việc gì đó. Một từ ghép khác là 救済 (きゅうさい, kyūsai) nghĩa là "cứu trợ", chỉ hành động giúp đỡ người gặp khó khăn. Chú ý rằng 済 thường được dùng trong bối cảnh hoàn thành một nhiệm vụ nào đó.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 手続きを済ませてから出発した。

    Tôi đã rời đi sau khi hoàn thành thủ tục.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
settlement, finish, complete
Tiếng Việt
hoàn thành, giải quyết
日本語
済む, 済ます
한국어
결정, 완료
中文
结算, 完成
id
penyelesaian, menyelesaikan
th
การตั้งถิ่นฐาน, การเสร็จสิ้น
es
liquidación, finalización
fr
règlement, fin
de
Abwicklung, Abschluss
pt
liquidação, finalização

Từ ghép phổ biến

  • 経済けいざいeconomy, economics
  • 済むすむto finish, to be settled
  • 済ませるすませるto finish, to complete, to settle
  • 救済きゅうさいrescue, aid

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.