Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 彳tần suất #1699Kanji Jōyō (thường dụng)

tuần tự

On'yomi (音読み)

  • ジュン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đi theo một lối đi hẹp (彳) để lần lượt khám phá (循) các bí mật của thế giới.

Về kanji này

Kanji「循」có nghĩa chính là "theo thứ tự" hoặc "tuần hoàn". Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ. Một số từ tiêu biểu có chứa「循」là 循環 (じゅんかん) nghĩa là "tuần hoàn", thường dùng để nói về sự lưu thông của không khí hoặc nước; và 悪循環 (あくじゅんかん) nghĩa là "vòng lặp xấu", diễn tả một tình huống mà mọi thứ xấu đi liên tục. Một từ khác là 循環器 (じゅんかんき), chỉ các cơ quan tuần hoàn trong cơ thể chúng ta. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc âm kun riêng, nên cách đọc chủ yếu dựa vào âm on (音読み).

Câu ví dụ

  • 彼の思考は循環する。

    Suy nghĩ của anh ấy có tính chu kỳ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sequential, follow
Tiếng Việt
tuần tự
日本語
한국어
순서
中文
id
sekuensial, mengikuti
th
ตามลำดับ, ติดตาม
es
secuencial, seguir
fr
séquentiel, suivre
de
sequenziell, folgen
pt
sequencial, seguir

Từ ghép phổ biến

  • 循環じゅんかんcirculation, rotation, cycle
  • 悪循環あくじゅんかんvicious circle, vicious cycle
  • 循環器じゅんかんきcirculatory organ
  • 因循いんじゅんindecision, vacillation
  • 循行じゅんこうpatrol, acting in accordance with one's orders, direct motion
  • 再循環さいじゅんかんrecycle
  • 循環系じゅんかんけいcirculatory system (blood, lymph, etc.)
  • 循環性じゅんかんせいcyclicity

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.