Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 辵tần suất #910Kanji Jōyō (thường dụng)

trở lại, trả lại

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

  • かえ.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con đường (radical 辵) dẫn bạn trở về nhà với trái tim đầy vui mừng khi được gửi [trả] lại (還) kỷ niệm.

Về kanji này

Chữ kanji 「還」 có nghĩa chính là "gửi lại" hoặc "trở về". Chữ này thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ, trong đó phần lớn là trong các từ ghép. Một số từ điển hình bao gồm 還元 (かんげん), tức là "khôi phục"; 帰還 (きかん), nghĩa là "trở về nhà"; và 償還 (しょうかん), có nghĩa là "trả nợ". Sử dụng chữ này giúp diễn tả ý tưởng về việc trả lại hoặc quay về, rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. Lưu ý rằng trong bối cảnh khác nhau, chữ này có thể mang ý nghĩa khác nhau, do đó cần chú ý đến ngữ cảnh khi sử dụng.

Câu ví dụ

  • 彼は故郷に還る時を心待ちにしている。

    Anh ấy đang mong chờ trở về quê hương.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
send back, return
Tiếng Việt
trở lại, trả lại
日本語
還す, 返す
한국어
반환하다, 돌려주다
中文
返回, 归还
id
mengembalikan
th
ส่งกลับ
es
devolver
fr
renvoyer
de
zurückschicken
pt
devolver

Từ ghép phổ biến

  • 還元かんげんrestoration, return, reduction
  • 帰還きかんreturn (home), repatriation, feedback (in an electronic circuit, biological system, etc.)
  • 償還しょうかんrepayment, redemption, amortization
  • 返還へんかんreturn, restoration
  • 還流かんりゅうreturn current, reflux, back flow
  • 還暦かんれきkanreki, one's 60th birthday (or 61st in the traditional age reckoning system) when one has lived through a full sexagenary cycle
  • 送還そうかんsending home, repatriation, deportation
  • 奪還だっかんrecapture, retaking, recovery

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.