Quay lại từ điển
JLPT N49画 · 9 nétbộ thủ 行lớp 3tần suất #184

gửi, vận chuyển

On'yomi (音読み)

  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

  • おく.る

Gợi nhớ

Hành khách đi trên đường (行) gửi (送) thư từ với một cái chấm (丶) làm dấu hiệu.

Về kanji này

Kanji「送」thường được dịch là "gửi" hoặc "vận chuyển". Nó có thể được dùng như động từ, ví dụ như trong từ 送る (おくる), có nghĩa là "gửi đi". Ngoài ra, bạn cũng sẽ thấy nó trong các từ ghép như 送信 (そうしん), nghĩa là "truyền tải", thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin, và 郵送 (ゆうそう), nghĩa là "gửi qua bưu điện". Một từ khác là 搬送 (はんそう), có nghĩa là "vận chuyển", thường dùng trong lĩnh vực y tế hoặc giao thông. Lưu ý rằng khi sử dụng「送」trong các ngữ cảnh khác nhau, bạn nên chú ý đến cách phát âm và nghĩa của từ để sử dụng cho đúng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 手紙を送ります。

    Tôi sẽ gửi một bức thư.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
send, transport
Tiếng Việt
gửi, vận chuyển
日本語
送る, 送信
한국어
보내다
中文
发送
id
mengirim
th
ส่ง
es
enviar
fr
envoyer
de
senden
pt
enviar

Từ ghép phổ biến

  • 送るおくるto send
  • 送信そうしんtransmission, sending
  • 郵送ゆうそうmailing, post
  • 搬送はんそうtransportation

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.