Quay lại từ điển
JLPT N119画 · 19 nétbộ thủ 艸tần suất #2124Kanji Jōyō (thường dụng)

rong biển, rêu

On'yomi (音読み)

  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Như những làn sóng dập dờn trên mặt nước, hãy tưởng tượng ra các loài tảo biển xanh tươi đang lấp lánh dưới ánh nắng.

Về kanji này

Kanji 「藻」 có nghĩa chính là tảo, rong biển, thường được sử dụng để chỉ các loại thực vật thủy sinh. Kanji này có thể được dùng như danh từ, ví dụ trong từ 海藻 (かいそう), nghĩa là 'rong biển', hay 藻類 (そうるい), có nghĩa 'các loại tảo'. Ngoài ra, 「藻」 cũng xuất hiện trong động từ 藻掻く (もがく), nghĩa là 'vật lộn', diễn tả hành động cố gắng thoát khỏi một tình huống khó khăn. Lưu ý rằng kanji này thường xuất hiện trong các lĩnh vực liên quan đến sinh học và môi trường, vì vậy nếu bạn quan tâm đến thiên nhiên, nó sẽ rất hữu ích!

Câu ví dụ

  • 水面に藻が浮かんでいる。

    Rong biển nổi trên mặt nước.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
seaweed, duckweed
Tiếng Việt
rong biển, rêu
日本語
藻, ウキクサ
한국어
해조류, 물풀
中文
海藻, 浮萍
id
rumput laut, eceng gondok
th
สาหร่าย, ผักตบชวา
es
alga, lenteja de agua
fr
algue, lentille d'eau
de
Seegras, Wasserlinsen
pt
alga, lenteja d'água

Từ ghép phổ biến

  • 海藻かいそうseaweed
  • 藻掻くもがくto struggle, to writhe, to wriggle
  • 藻類そうるいseaweeds, algae, waterweeds
  • 褐藻かっそうbrown algae, phaeophyceae
  • 珪藻けいそうdiatom
  • 紅藻こうそうred algae, Rhodophyta
  • 才藻さいそうpoetic talent
  • 藻草もぐさwater plant, seaweed, algae

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.