Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 封tần suất #1200Kanji Jōyō (thường dụng)

niêm phong, bao thư, đóng lại

On'yomi (音読み)

  • フウ
  • ホウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ふさ.ぐ
  • と.じる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người (亻) đang đóng chặt một con lợn (豕) vào trong bao thư (封) để giữ bí mật.

Về kanji này

Kanji "封" có nghĩa chính là "niêm phong" hoặc "bưu phẩm". Nó thường xuất hiện như danh từ hoặc động từ. Ví dụ, từ "封筒" (ふうとう) có nghĩa là "bao thư", dùng để gửi thư. Từ "封印" (ふういん) có nghĩa là "niêm phong", thường dùng trong bối cảnh bảo vệ thông tin. Một động từ liên quan là "封じる" (ふうじる), có nghĩa là "niêm phong" hay "đóng lại". Khi sử dụng kanji này, bạn sẽ thấy nó liên quan đến việc khép kín hoặc bảo vệ thứ gì đó, vì vậy hãy chú ý đến ngữ cảnh sử dụng để hiểu ý nghĩa rõ hơn.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 手紙を封筒に入れた。

    Tôi cho bức thư vào phong bì.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
seal, envelope, close
Tiếng Việt
niêm phong, bao thư, đóng lại
日本語
封, 封じる, 封筒
한국어
도장, 봉투, 닫다
中文
封印, 信封, 关闭
id
segel, amplop, menutup
th
เนื้อผนึก, ซอง, ปิด
es
sello, sobre, cerrar
fr
sceau, enveloppe, fermer
de
Siegel, Umschlag, schließen
pt
selo, envelope, fechar

Từ ghép phổ biến

  • 封筒ふうとうenvelope
  • 封印ふういんseal, stamp
  • 封じるふうじるto seal up, to close
  • 封建ほうけんfeudalism

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.