giàn, máng, khung
On'yomi (音読み)
- サン
- セン
Kun'yomi (訓読み)
- かけはし
Về kanji này
Kanji 「桟」 có nghĩa chính là giàn giáo, bến tàu hay khung. Từ này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với 「桟」 là 桟橋 (さんばし) nghĩa là bến tàu, nơi mà tàu đậu; 桟敷 (さじき) chỉ dãy ghế ở tầng trên trong rạp hát, nơi khán giả có thể ngồi xem chương trình; và 桟道 (さんどう), có nghĩa là đường gỗ, là lối đi được tạo ra trên những địa hình khó khăn như sườn núi. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này trong đời sống hàng ngày, bạn sẽ thường gặp nó trong những bối cảnh liên quan đến xây dựng hoặc kiến trúc.
Câu ví dụ
その桟に座って魚を釣った。
Tôi ngồi trên cái sàn và câu cá.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- scaffold, cleat, frame, jetty, bolt (door)
- Tiếng Việt
- giàn, máng, khung
- 日本語
- 桟, クリート, フレーム
- 한국어
- 비계, 클릿, 프레임
- 中文
- 架子, 夹具, 框架
- id
- skafolding, cleat, kerangka, dermaga, sekrup (pintu)
- th
- ไม้กระดาน, เชือกตีเท้า, กรอบ, ท่าเรือ, สลัก (ประตู)
- es
- andamio, cleat, marco, muelle, perno (puerta)
- fr
- échafaudage, taquet, cadre, jetée, boulon (porte)
- de
- Gerüst, Haken, Rahmen, Kai, Bolzen (Tür)
- pt
- andaime, parafuso, estrutura, cais, parafuso (porta)
Từ ghép phổ biến
- 桟橋wharf, bridge, jetty
- 桟敷dress circle (of a theatre), (first) balcony, box
- 桟道plank path (on a steep mountainside, cliff face, etc.), walkway
- 桟俵straw lid covering either end of a rice container
- 桟竹sheathing (under thatched roofing), decorative rafters (of alternating wood and bamboo)
- 桟戸batten door, battened door, ledged door
- 桟瓦pantile
- 横桟horizontal bar, crosspiece, crossbar
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.