lương, tiền công, quà tặng, cho phép
Cũng có: cấp, ban cho
On'yomi (音読み)
- キュウ
Kun'yomi (訓読み)
- たま.う
- たも.う
- -たま.え
Về kanji này
Kanji 「給」 có nghĩa chính là lương, tiền thưởng hoặc sự cấp phát. Kanji này thường được dùng trong danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 給食 (きゅうしょく), nghĩa là cung cấp bữa ăn, thường gặp ở trường học hay văn phòng. Từ 給与 (きゅうよ) có nghĩa là tiền lương, còn 給料 (きゅうりょう) cũng chỉ lương bổng. Bên cạnh đó, 給付 (きゅうふ) được dùng để chỉ việc cấp phát tiền hoặc hàng hóa. Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến các điều kiện về tài chính và nguồn cung cấp.
Câu ví dụ
給料が増えたおかげで、嬉しい。
Lương của tôi đã tăng, và tôi rất vui.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- salary, wage, gift, allow, grant, bestow on
- Tiếng Việt
- lương, tiền công, quà tặng, cho phép, cấp, ban cho
- 日本語
- きゅう, わける, あたえる
- 한국어
- 급여, 임금, 선물, 허락하다, 부여하다, 주다
- 中文
- 给, 工资, 赠品, 允许, 给予, 授予
- id
- gaji, upah, hadiah
- th
- เงินเดือน, ค่าจ้าง, ของขวัญ
- es
- salario, sueldo, regalo
- fr
- salaire, wage, don
- de
- Gehalt, Lohn, Geschenk
- pt
- salário, remuneração, presente
Từ ghép phổ biến
- 給食provision of lunch (e.g. at office, school, etc.), providing a meal, lunch service
- 給付provision (of money or goods), furnishing, conferral
- 給与pay, salary, wages
- 給料salary, wages, pay
- 供給supply, provision
- 支給provision, supply, payment
- 需給supply and demand
- 配給distribution (e.g. films, rice), rationing (e.g. food, gasoline), food ration
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.