Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 糸lớp 4tần suất #615Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

lương, tiền công, quà tặng, cho phép

Cũng có: cấp, ban cho

On'yomi (音読み)

  • キュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • たま.う
  • たも.う
  • -たま.え

Gợi nhớ

Khi nhận lương, sợi chỉ kết nối công sức của bạn với món quà từ công việc, tượng trưng cho sự cho phép và thưởng công.

Về kanji này

Kanji 「給」 có nghĩa chính là lương, tiền thưởng hoặc sự cấp phát. Kanji này thường được dùng trong danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 給食 (きゅうしょく), nghĩa là cung cấp bữa ăn, thường gặp ở trường học hay văn phòng. Từ 給与 (きゅうよ) có nghĩa là tiền lương, còn 給料 (きゅうりょう) cũng chỉ lương bổng. Bên cạnh đó, 給付 (きゅうふ) được dùng để chỉ việc cấp phát tiền hoặc hàng hóa. Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến các điều kiện về tài chính và nguồn cung cấp.

Câu ví dụ

  • 給料が増えたおかげで、嬉しい。

    Lương của tôi đã tăng, và tôi rất vui.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
salary, wage, gift, allow, grant, bestow on
Tiếng Việt
lương, tiền công, quà tặng, cho phép, cấp, ban cho
日本語
きゅう, わける, あたえる
한국어
급여, 임금, 선물, 허락하다, 부여하다, 주다
中文
给, 工资, 赠品, 允许, 给予, 授予
id
gaji, upah, hadiah
th
เงินเดือน, ค่าจ้าง, ของขวัญ
es
salario, sueldo, regalo
fr
salaire, wage, don
de
Gehalt, Lohn, Geschenk
pt
salário, remuneração, presente

Từ ghép phổ biến

  • 給食きゅうしょくprovision of lunch (e.g. at office, school, etc.), providing a meal, lunch service
  • 給付きゅうふprovision (of money or goods), furnishing, conferral
  • 給与きゅうよpay, salary, wages
  • 給料きゅうりょうsalary, wages, pay
  • 供給きょうきゅうsupply, provision
  • 支給しきゅうprovision, supply, payment
  • 需給じゅきゅうsupply and demand
  • 配給はいきゅうdistribution (e.g. films, rice), rationing (e.g. food, gasoline), food ration

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.