Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 車tần suất #1480Kanji Jōyō (thường dụng)

rãnh, bánh xe, đường ray, mô hình

Cũng có: cách thức thực hiện

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh chiếc xe lăn theo đường ray tạo thành rãnh, giống như một bánh xe đi trên một quỹ đạo định sẵn.

Về kanji này

Kanji 「軌」 có nghĩa chính là rãnh, bánh xe, hoặc đường ray. Kanji này thường được dùng trong danh từ hơn là động từ. Một số từ phổ biến với kanji này bao gồm: 「軌道」(きどう) nghĩa là quỹ đạo, thường dùng để nói về đường đi của một hành tinh; 「軌跡」(きせき) nghĩa là dấu vết hoặc lằn bánh xe; và 「常軌」(じょうき) có nghĩa là cách hành động bình thường. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường liên quan đến các khái niệm về đường đi, cách thức làm việc hay phương pháp, thể hiện sự ổn định trong cách thực hiện.

Câu ví dụ

  • 新しい軌道を設定した。

    Một con đường mới đã được thiết lập.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rut, wheel, track, model, way of doing
Tiếng Việt
rãnh, bánh xe, đường ray, mô hình, cách thức thực hiện
日本語
軌道, 車輪, トラック, モデル, やり方
한국어
레일, 바퀴, 트랙, 모델, 수행 방식
中文
轨道, 轮子, 轨迹, 模型, 做法
id
jalur
th
ร่อง
es
surco
fr
sillon, piste
de
Spur, Bahn
pt
trilho

Từ ghép phổ biến

  • 軌道きどうorbit, trajectory, (railroad) track
  • 軌跡きせきtire track, traces of a person or thing, path one has taken
  • 常軌じょうきnormal course (of action), proper course, regular way
  • 狭軌きょうきnarrow gauge
  • 広軌こうきbroad gauge
  • 不軌ふきlawlessness, violation of customs
  • 軌条きじょうrail (of a railroad)
  • 軌間きかん(railroad) gauge

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.