Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 手tần suất #2006Kanji Jōyō (thường dụng)

chà, vẽ, xóa

On'yomi (音読み)

  • マツ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy dùng tay (radical 手) xoa nhẹ màu sơn thành một bề mặt sạch sẽ, như một bức tranh được xóa nhòa.

Về kanji này

Kanji 「抹」 mang ý nghĩa chính là xoa, vẽ hoặc xóa. Kanji này thường được dùng trong các từ ghép hoặc danh từ. Một số từ điển hình là 抹消 (まっしょう), có nghĩa là sự xóa bỏ hoặc xóa sạch; 一抹 (いちまつ), chỉ một chút cảm giác buồn bã hay không yên; và 抹茶 (まっちゃ), là bột trà xanh, loại trà đặc trưng của Nhật Bản. Nếu bạn gặp từ 抹殺 (まっさつ), nó có nghĩa là xóa sạch hoàn toàn. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun'yomi, chỉ được sử dụng với âm on'yomi trong các từ ghép.

Câu ví dụ

  • 古い記録は抹消された。

    Các hồ sơ cũ đã bị xóa bỏ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rub, paint, erase
Tiếng Việt
chà, vẽ, xóa
日本語
拭く, 塗る, 消す
한국어
문지르다, 그리다, 지우다
中文
擦, 画, 擦除
id
menggosok
th
ขัด
es
frotar
fr
frotter
de
reiben
pt
esfregar

Từ ghép phổ biến

  • 抹消まっしょうerasure, striking off, crossing out
  • 一抹いちまつa touch (of sadness, unease, etc.), a tinge (of), a hint (of)
  • 抹茶まっちゃmatcha, powdered green tea
  • 抹殺まっさつerasure, obliteration, denial
  • 丁抹デンマークDenmark
  • 塗抹とまつsmear, daub, coating over
  • 抹香まっこうincense, incense powder
  • 抹額まっこうred headband (worn by lower rank officers)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.