Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 辵tần suất #717Kanji Jōyō (thường dụng)

đường, cách

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • みち

Gợi nhớ

Khi đi trên đường (途), bạn sẽ thấy những con đường (通) giao nhau, tạo thành một lộ trình thú vị.

Về kanji này

Kanji 「途」 có nghĩa chính là "đường" hoặc "lối đi". Kanji này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 使途 (しと), có nghĩa là mục đích sử dụng tiền; 用途 (ようと), chỉ sự sử dụng; và 途中 (とちゅう), có nghĩa là trên đường đi hoặc giữa chừng. Ngoài ra, 途上国 (とじょうこく) ám chỉ các nước đang phát triển, còn 帰途 (きと) lại nói về con đường về nhà. Lưu ý rằng kanji này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh mô tả lộ trình và mục đích của việc đi lại.

Câu ví dụ

  • 新しい途を切り開くことが重要だ。

    Việc mở ra một con đường mới là rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
route, way, road
Tiếng Việt
đường, cách
日本語
道, 方法
한국어
노선, 길
中文
路线, 方式
id
rute, jalan, jalan
th
เส้นทาง, ทาง, ถนน
es
ruta, camino, carretera
fr
itinéraire, route, chemin
de
Route, Weg, Straße
pt
rota, caminho, estrada

Từ ghép phổ biến

  • 使途しとpurpose for which money is spent, the way money is spent, how goods are used
  • 用途ようとuse, service, purpose
  • 途中とちゅうon the way, en route, in the middle of
  • 途上国とじょうこくdeveloping country
  • 帰途きと(the) way home, return trip, (the) way back
  • 前途ぜんとfuture, prospects, outlook
  • 中途ちゅうとhalfway, midway, partway
  • 途上とじょうon the way, en route, in the process of (development, construction, etc.)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.