Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 方tần suất #1801Kanji Jōyō (thường dụng)

xoay

On'yomi (音読み)

  • セン

Kun'yomi (訓読み)

  • め.ぐる
  • いばり

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một vòng tròn lớn đang xoay quanh một nơi, thể hiện cho sự xoay tròn và sống động của sự vật.

Về kanji này

Kanji 「旋」 có nghĩa chính là xoay hoặc quay tròn. Nó thường được sử dụng trong các danh từ và động từ liên quan đến sự chuyển động. Một số từ phổ biến có chứa kanji này là 斡旋 (あっせん), nghĩa là trung gian hoặc môi giới, 旋風 (せんぷう), nghĩa là cơn lốc hay gió xoáy, và 旋律 (せんりつ), có nghĩa là giai điệu. Ngoài ra, từ 螺旋 (らせん) chỉ hình xoắn ốc và 旋回 (せんかい) có nghĩa là cách mạng lại rất thường gặp. Lưu ý rằng 「旋」 không phải là kanji phổ biến nhất trong giao tiếp hàng ngày, nhưng nó rất hữu ích trong văn viết và trong các lĩnh vực nghệ thuật như âm nhạc.

Câu ví dụ

  • 彼の旋律は心に響く。

    Giai điệu của anh ấy vang vọng trong tim tôi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rotation, go around
Tiếng Việt
xoay
日本語
旋回
한국어
회전
中文
旋转
id
putaran
th
การหมุน
es
rotación
fr
rotation
de
Drehung
pt
rotação

Từ ghép phổ biến

  • 斡旋あっせんgood offices, kind offices, services
  • 旋風せんぷうwhirlwind, sensation, commotion
  • 旋律せんりつmelody, tune
  • 螺旋らせんspiral, helix, screw
  • 旋回せんかいrevolution, rotation, turning
  • 凱旋がいせんtriumphant return, returning in triumph
  • 旋盤せんばんlathe
  • 回旋かいせんrotation, revolution, convolution

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.