Quay lại từ điển
JLPT N315画 · 15 nétbộ thủ 女tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)

cướp, chiếm đoạt

On'yomi (音読み)

  • ダツ

Kun'yomi (訓読み)

  • うば.う

Gợi nhớ

Khi người phụ nữ đứng dậy để lấy tài sản, vụ cướp diễn ra khi họ ra tay giật lấy.

Về kanji này

Kanji "奪" có nghĩa chính là cướp, giật, hay lấy đi. Từ này thường được sử dụng như một động từ, với cách đọc Kun'yomi là "うばう", có nghĩa là giật hoặc cướp đi cái gì đó. Một số từ ghép phổ biến với "奪" là "奪還" (だっかん), có nghĩa là phục hồi những món đồ bị đánh cắp; "奪取" (だっしゅ), nghĩa là chiếm đoạt, và thường dùng trong ngữ cảnh mô tả việc thu hồi quyền lợi hay tài sản. Khi sử dụng từ "奪", ta cần chú ý tới ngữ cảnh, vì nó thường gợi lên cảm giác mạnh mẽ liên quan đến hành vi bạo lực hoặc xung đột.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は勝利を奪った。

    Anh ấy đã giành chiến thắng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rob, snatch, take away
Tiếng Việt
cướp, chiếm đoạt
日本語
奪う, 取る
한국어
강탈하다, 빼앗다, 가져가다
中文
抢夺, 夺走, 拿走
id
merampas, merebut, mengambil
th
ปล้น, ฉก, เอาไป
es
robar, arrebatar, quitar
fr
voler, arracher, prendre
de
rauben, schnappen, wegnehmen
pt
roubar, arrancar, tirar

Từ ghép phổ biến

  • 奪還だっかんrecovery (of stolen items)
  • 奪ううばうto snatch away, to take away
  • 奪取だっしゅseizure, taking

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.