Quay lại từ điển
JLPT N214画 · 14 nétbộ thủ 火lớp 6tần suất #1043Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

chín, trưởng thành

On'yomi (音読み)

  • ジュク
  • ニュク

Kun'yomi (訓読み)

  • じゅく.す
  • じゅく.れる

Gợi nhớ

Hình ảnh lửa (火) làm cho trái cây chín (熟) ngọt ngào và chín muồi, biểu thị sự trưởng thành, chín chắn qua thời gian.

Về kanji này

Kanji "熟" có ý nghĩa chính là "chín" hoặc "trưởng thành". Kanji này thường được dùng như một động từ hay danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu chứa "熟" bao gồm "熟睡" (じゅくすい), có nghĩa là "ngủ sâu"; "成熟" (せいじゅく), nghĩa là "sự trưởng thành"; và "熟練" (じゅくれん), nghĩa là "thành thạo" hay "chuyên môn". Lưu ý rằng "熟" thường liên quan đến sự phát triển và hoàn thiện theo thời gian, ví dụ như trái cây chín hay con người đạt được kỹ năng cao.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 果物が十分に熟している。

    Trái cây đã chín đủ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ripen, mature
Tiếng Việt
chín, trưởng thành
日本語
熟す, 熟れる
한국어
익다, 성숙하다
中文
成熟, 熟
id
matang, dewasa
th
สุก, แก่
es
madurar, madurar
fr
mûrir, maturer
de
reifen, reifen
pt
amadurecer, maturar

Từ ghép phổ biến

  • 熟睡じゅくすいdeep sleep
  • 成熟せいじゅくmaturity, growth
  • 熟練じゅくれんproficiency, skill

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.