xem xét, kiểm tra, sửa đổi
On'yomi (音読み)
- エツ
Kun'yomi (訓読み)
- けみ.する
Về kanji này
Kanji 「閲」 có nghĩa chính là xem xét, kiểm tra hay chỉnh sửa. Kanji này thường được dùng trong các động từ và danh từ. Một số từ ghép điển hình như 閲覧 (えつらん) có nghĩa là kiểm tra, 検閲 (けんえつ) nghĩa là kiểm duyệt, và 校閲 (こうえつ) là chỉnh sửa. Người ta cũng sử dụng từ 観閲 (かんえつ) để chỉ việc kiểm tra quân đội. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến việc kiểm tra tài liệu, hệ thống hay phương pháp, đặc biệt trong các lĩnh vực học thuật hoặc văn chương.
Câu ví dụ
文書を閲覧する。
Để xem xét các tài liệu.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- review, inspection, revision
- Tiếng Việt
- xem xét, kiểm tra, sửa đổi
- 日本語
- 閲覧, 検査, 修正
- 한국어
- 검토, 검사, 수정
- 中文
- 阅, 检查, 修订
- id
- tinjauan
- th
- การตรวจสอบ
- es
- revisión
- fr
- révision
- de
- Überprüfung
- pt
- revisão
Từ ghép phổ biến
- 閲覧inspection, reading, perusal
- 検閲censorship, inspection, examination
- 校閲revision, proofreading
- 観閲inspection (of troops)
- 閲読reading, perusal
- 閲兵parade, review (of troops)
- 閲歴career
- 査閲inspection, examination
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.