Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 門tần suất #1855Kanji Jōyō (thường dụng)

xem xét, kiểm tra, sửa đổi

On'yomi (音読み)

  • エツ

Kun'yomi (訓読み)

  • けみ.する

Gợi nhớ

Hãy soi qua cánh cổng chữ "閲" để rà soát và kiểm tra lại mọi thứ cần thiết trước khi quyết định.

Về kanji này

Kanji 「閲」 có nghĩa chính là xem xét, kiểm tra hay chỉnh sửa. Kanji này thường được dùng trong các động từ và danh từ. Một số từ ghép điển hình như 閲覧 (えつらん) có nghĩa là kiểm tra, 検閲 (けんえつ) nghĩa là kiểm duyệt, và 校閲 (こうえつ) là chỉnh sửa. Người ta cũng sử dụng từ 観閲 (かんえつ) để chỉ việc kiểm tra quân đội. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến việc kiểm tra tài liệu, hệ thống hay phương pháp, đặc biệt trong các lĩnh vực học thuật hoặc văn chương.

Câu ví dụ

  • 文書を閲覧する。

    Để xem xét các tài liệu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
review, inspection, revision
Tiếng Việt
xem xét, kiểm tra, sửa đổi
日本語
閲覧, 検査, 修正
한국어
검토, 검사, 수정
中文
阅, 检查, 修订
id
tinjauan
th
การตรวจสอบ
es
revisión
fr
révision
de
Überprüfung
pt
revisão

Từ ghép phổ biến

  • 閲覧えつらんinspection, reading, perusal
  • 検閲けんえつcensorship, inspection, examination
  • 校閲こうえつrevision, proofreading
  • 観閲かんえつinspection (of troops)
  • 閲読えつどくreading, perusal
  • 閲兵えっぺいparade, review (of troops)
  • 閲歴えつれきcareer
  • 査閲さえつinspection, examination

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.