Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 士lớp 6tần suất #1250Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

tôn trọng, quý trọng, giá trị

On'yomi (音読み)

  • ソン
  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

  • とうと.い
  • とうと.ぶ
  • たっと.い
  • たっと.ぶ

Gợi nhớ

Hãy tôn trọng người có trí thức (士) và luôn nhớ lời họ (口) để trao giá trị cho cuộc sống.

Về kanji này

Kanji「尊」có nghĩa chính là tôn trọng hoặc kính trọng. Đây là một kanji thường được dùng như danh từ và động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này gồm có 尊敬 (そんけい), có nghĩa là tôn kính ai đó; 尊重 (そんちょう), tức là tôn trọng ý kiến hoặc quan điểm của người khác; và 尊い (とうとい), có nghĩa là cao quý hoặc quý giá. Động từ 尊ぶ (たっとぶ) có nghĩa là tôn sùng hoặc kính trọng. Lưu ý rằng kanji này thường dùng trong những bối cảnh thể hiện sự kính trọng trong văn hóa Nhật Bản.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 古い文化を尊重する。

    Chúng ta tôn trọng các nền văn hóa cổ xưa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
respect, esteem, value
Tiếng Việt
tôn trọng, quý trọng, giá trị
日本語
尊敬, 尊重, 貴重
한국어
존경, 존경, 가치
中文
尊重, 尊敬, 价值
id
hormati, harga, nilai
th
ความเคารพ, การให้เกียรติ, ค่า
es
respeto, estima, valor
fr
respect, estime, valeur
de
Respekt, Wertschätzung, Wert
pt
respeito, estima, valor

Từ ghép phổ biến

  • 尊敬そんけいrespect, esteem
  • 尊重そんちょうrespect, value
  • 尊いとうといnoble, valuable
  • 尊ぶたっとぶto respect, to value

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.