Quay lại từ điển
JLPT N13画 · 3 nétbộ thủ 士lớp 5tần suất #526Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

quý ông, học giả, samurai

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • さむらい

Gợi nhớ

Người sĩ diện, mang vẻ ngoài lịch lãm, tay cầm kiếm, thể hiện phong thái của một samurai cao quý.

Về kanji này

Kanji 「士」 mang nghĩa chính là quý ông hay học giả, thường được dùng để chỉ những người thuộc tầng lớp cao hoặc có học thức. Đặc biệt, kanji này còn có nghĩa là samurai, những người chiến binh diễn nghĩa trong văn hóa Nhật Bản. Một số từ điển hình sử dụng kanji này bao gồm 紳士 (しんし), có nghĩa là 'quý ông'; 同士 (どうし), nghĩa là 'bạn đồng hành' hoặc 'người đồng chí'; và 博士 (はかせ), tức là 'chuyên gia' hay 'bác sĩ'. Lưu ý rằng kanji này thường mang tính cách cổ điển, thể hiện sự tôn trọng và phẩm giá trong giao tiếp.

Câu ví dụ

  • 武士の精神は尊い。

    Tinh thần của một samurai thật cao quý.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
gentleman, scholar, samurai, samurai radical (no. 33)
Tiếng Việt
quý ông, học giả, samurai
日本語
士, 学者, 侍
한국어
신사, 학자, 사무라이
中文
士, 学者, 武士
id
bangsawan
th
ขุนนาง
es
caballero
fr
gentilhomme
de
Gelehrter
pt
gentil-homem

Từ ghép phổ biến

  • 紳士しんしgentleman
  • 同士どうしfellow, mutual, companion
  • 博士はかせexpert, learned person, doctor
  • 兵士へいしsoldier
  • 力士りきしsumo wrestler, rikishi, strong man
  • 富士山ふじさんMount Fuji, Mt. Fuji, Fujiyama
  • 弁護士べんごしlawyer, attorney
  • 学士がくしuniversity graduate, bachelor, bachelor's degree

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.