Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 穴lớp 3tần suất #700Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

nghiên cứu, khám phá

On'yomi (音読み)

  • キュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • きわ.める

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một nhà nghiên cứu đào sâu vào một cái hố (穴) để tìm kiếm chín (九) bí mật chưa được khám phá, thể hiện sự nghiên cứu sâu sắc.

Về kanji này

Kanji "究" có nghĩa chính là nghiên cứu, điều tra hoặc học hỏi. Nó chủ yếu được dùng như một động từ trong những ngữ cảnh liên quan đến việc tìm hiểu sâu sắc về một vấn đề nào đó. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 研究 (けんきゅう), có nghĩa là "nghiên cứu"; 究明 (きゅうめい), nghĩa là "điều tra"; và 探究 (たんきゅう), có nghĩa là "hỏi thăm" hay "khảo sát". Trong khi sử dụng kanji này, cần chú ý rằng nó thường mang nghĩa nghiêm túc, thể hiện việc tìm tòi và khám phá kiến thức mới.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 数学を究めるのは難しい。

    Việc thành thạo toán học là khó khăn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
research, investigate, study
Tiếng Việt
nghiên cứu, khám phá
日本語
研究, 探求
한국어
연구, 조사
中文
研究, 调查
id
penelitian, menyelidiki
th
การวิจัย, ศึกษา
es
investigación, estudio
fr
recherche, étude
de
Forschung, Untersuchung
pt
pesquisa, investigar

Từ ghép phổ biến

  • 研究けんきゅうresearch, study
  • 究明きゅうめいinvestigation, inquiry
  • 探究たんきゅうinquiry, 探求, quest
  • 追究ついきゅうinvestigation, inquest

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.