Quay lại từ điển
JLPT N52画 · 2 nétbộ thủ 二lớp 1tần suất #15

chín

On'yomi (音読み)

  • キュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ここの.つ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người gác cổng đứng ở hai cổng để đếm đến chín, với hai cánh cửa của số chín ở hai bên.

Về kanji này

Kanji 「九」 có nghĩa chính là số chín. Nó thường được dùng như một số đếm, khi viết trong các danh sách hoặc mô tả số lượng. Đọc theo âm Sino-Japanese là キュウ hoặc ク, và âm native là ここの.つ. Có một số từ ghép điển hình như 九つ (ここのつ), nghĩa là chín cái, dùng để chỉ số lượng vật phẩm; hay 九州 (きゅうしゅう), tên của một khu vực lớn ở Nhật Bản. Điều đáng lưu ý là chữ này có thể được sử dụng trong nhiều tình huống khác nhau, từ đếm người đến mô tả địa lý, tạo cho người học cơ hội để áp dụng trong đời sống hàng ngày.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • クラスに九人います。

    Có chín người trong lớp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
nine
Tiếng Việt
chín
日本語
九(きゅう)
한국어
아홉
中文
id
sembilan
th
เก้า
es
nueve
fr
neuf
de
neun
pt
nove

Từ ghép phổ biến

  • 九つここのつnine (things)
  • 九州きゅうしゅうKyushu (southwestern Japan)

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.