phủ nhận, loại trừ, đuổi, từ chối
Cũng có: xếp hàng, sắp xếp
On'yomi (音読み)
- ハイ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「排」 mang ý nghĩa chính là loại bỏ hoặc từ chối. Từ này thường được dùng trong các danh từ và không có cách đọc kun. Một số từ ghép phổ biến như 排出 (はいしゅつ) nghĩa là "xả thải", được sử dụng khi nói về việc thải ra chất lỏng hay khí; 排除 (はいじょ) có nghĩa là "loại trừ", dùng khi nói về việc loại bỏ ai đó hoặc cái gì đó ra khỏi một nhóm; và 排水 (はいすい) là "thoát nước", nói về hệ thống dẫn nước. Một lưu ý nhỏ là khi sử dụng kanji này, bạn cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu rõ ý nghĩa của nó trong từng trường hợp cụ thể.
Câu ví dụ
有害物質を排出する。
Nó thải ra các chất độc hại.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- repudiate, exclude, expel, reject, line up, arrange
- Tiếng Việt
- phủ nhận, loại trừ, đuổi, từ chối, xếp hàng, sắp xếp
- 日本語
- はい, はぶく, つみかさねる
- 한국어
- 거부하다, 배제하다, 추방하다, 거절하다, 줄서다, 정렬하다
- 中文
- 排斥, 排除, 驱逐, 拒绝, 排队, 安排
- id
- menolak
- th
- ขจัด
- es
- repudiar
- fr
- rejeter
- de
- ausstoßen
- pt
- repelir
Từ ghép phổ biến
- 排出discharge, evacuation, emission (e.g. of CO2)
- 排除exclusion, removal, elimination
- 排水drainage, draining, pumping out (water)
- 排気exhaust, emission (of gas from an engine), expulsion (of air)
- 排斥rejection, expulsion, boycott
- 排他exclusion
- 排日anti-Japanese
- 排気ガスexhaust fumes
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.