Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 水lớp 4tần suất #109Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

triều đình, bình yên, làm dịu đi, phục tùng

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • おさ.める
  • おさ.まる
  • なお.る
  • なお.す

Gợi nhớ

Hình ảnh nước êm đềm chảy qua vùng đất bình yên khiến mọi lo lắng được xoa dịu, mang lại sự trị vì và hòa bình.

Về kanji này

Kanji 「治」 chủ yếu có nghĩa là cai trị hoặc làm cho bình yên. Thường được dùng trong các danh từ và động từ liên quan đến việc ổn định hoặc điều trị. Một vài từ ghép tiêu biểu bao gồm 治安 (ちあん), có nghĩa là trật tự công cộng; 治療 (ちりょう), nghĩa là điều trị y tế; và 自治 (じち), có nghĩa là tự quản. Kanji này cũng xuất hiện trong từ 政治 (せいじ), nghĩa là chính trị, cho thấy vai trò của điều phối và quản lý. Một lưu ý nhỏ là 「治」 thường thể hiện sự ổn định và kiểm soát, vì vậy nó không chỉ dùng trong ngữ cảnh y tế mà còn liên quan đến xã hội và quản lý.

Câu ví dụ

  • 治療には時間がかかる。

    Việc điều trị mất thời gian.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
reign, be at peace, calm down, subdue, quell, govt, cure, heal, rule, conserve
Tiếng Việt
triều đình, bình yên, làm dịu đi, phục tùng
日本語
治める, 平和に, 支配
한국어
다스리다, 안정시키다, 다스리다
中文
治, 治愈, 统治
id
perdana, damai, tenang, menundukkan, meredakan, pemerintah, obat, sembuh, memerintah, melestarikan
th
การครองราชย์, ความสงบ, ทำให้สงบ, ปราบ, ยับยั้ง, รัฐบาล, การรักษา, รักษา, ปกครอง, สงวน
es
reinado, paz, calmar, someter, aplacar, gobierno, cura, sanar, regir, conservar
fr
règne, paix, calmer, soulager, réprimer, gouvernement, cure, guérir, règle, conserver
de
Herrschaft, Ruhe, beruhigen, unterdrücken, dämpfen, Regierung, Heilung, heilen, regeln, bewahren
pt
reinado, paz, acalmar, subjugar, sossegar, governo, cura, saracurar, dominar, preservar

Từ ghép phổ biến

  • 治安ちあんpublic order, public peace, public security
  • 治療ちりょう(medical) treatment, care, therapy
  • 自治じちself-government, autonomy, local (governmental) autonomy
  • 政治せいじpolitics, government
  • 統治とうちrule, reign, government
  • 明治めいじMeiji era (1868.9.8-1912.7.30)
  • 自治体じちたいmunicipality, local government, self-governing body
  • 政治家せいじかpolitician, statesman

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.