Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 氵lớp 5tần suất #2450Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

giảm, suy giảm

On'yomi (音読み)

  • ゲン

Kun'yomi (訓読み)

  • へ.る
  • へ.らす

Gợi nhớ

Trong hình ảnh một dòng nước (氵) đang rút dần xuống một cái cây (月), biểu tượng hóa sự giảm đi của nước và sức sống.

Về kanji này

Kanji 「減」 biểu thị ý nghĩa chính là giảm, giảm đi hoặc suy giảm. Kanji này thường được sử dụng như danh từ hoặc động từ, với âm đọc on'yomi là ゲン và kun'yomi là へ.る, へ.らす. Một số từ ghép phổ biến như 減少 (げんしょう) có nghĩa là sự giảm đi, 減税 (げんぜい) nghĩa là giảm thuế, và 減点 (げんてん) chỉ điểm phạt trong các cuộc thi hay chấm điểm. Cũng cần lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến việc giảm thiểu một cái gì đó, nên nó rất hữu ích trong nhiều ngữ cảnh hàng ngày.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 毎日運動して体重が減った。

    Tôi đã giảm cân bằng cách tập thể dục mỗi ngày.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
reduce, decrease, diminish
Tiếng Việt
giảm, suy giảm
日本語
減る, 減少
한국어
줄이다, 감소시키다
中文
减少, 降
id
mengurangi, menurun
th
ลด, ลดลง
es
reducir, disminuir
fr
réduire, diminuer
de
reduzieren, verringern
pt
reduzir, diminuir

Từ ghép phổ biến

  • 減少げんしょうdecrease, reduction
  • 減税げんぜいtax reduction
  • 減点げんてんpenalty points, deduction
  • 減速げんそくdeceleration

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.