Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 言tần suất #1461Kanji Jōyō (thường dụng)

khiển trách, khuyên bảo, ra lệnh, cảnh báo

Cũng có: thuyết phục

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • さと.す

Gợi nhớ

Người thầy dùng lời nói (言) nghiêm khắc để nhắc nhở (諭) học sinh về tầm quan trọng của việc học.

Về kanji này

Kanjis 「諭」 có nghĩa chính là chỉ bảo, nhắc nhở hoặc cảnh cáo ai đó. Kanjis này thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ 諭す (sato-su), có nghĩa là làm cho ai đó hiểu về một sai sót hay lỗi lầm. Một số từ ghép phổ biến bao gồm 教諭 (kyou-yu), nghĩa là giáo viên được cấp phép, và 養護教諭 (yougo-kyouyu), nghĩa là y tá trường học. Kanjis này cũng xuất hiện trong vé 上諭 (jou-yu), chỉ sắc lệnh của hoàng đế. Lưu ý rằng 「諭」 mang ý nghĩa về việc truyền đạt thông điệp hoặc hiểu biết giữa người với người.

Câu ví dụ

  • 彼は私に進むべき道を諭す。

    Anh ấy khuyên tôi về con đường nên đi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rebuke, admonish, charge, warn, persuade
Tiếng Việt
khiển trách, khuyên bảo, ra lệnh, cảnh báo, thuyết phục
日本語
諭す, 戒める, 命じる, 警告する, 説得する
한국어
훈계하다, 경고하다, 주문하다, 설득하다
中文
训诫, 劝告, 命令, 警告, 说服
id
teguran
th
การตำหนิ
es
reprensión
fr
réprimande
de
Tadel
pt
advertência

Từ ghép phổ biến

  • 教諭きょうゆ(licensed) teacher
  • 養護教諭ようごきょうゆschool nurse, nurse teacher, health teacher
  • 諭すさとすto make (someone) understand (a fault, mistake, etc.), to reason with, to advise
  • 諭しさとしguidance, admonition
  • 上諭じょうゆimperial edict
  • 説諭せつゆpersuasion, convincing
  • 勅諭ちょくゆimperial instructions
  • 諭旨ゆしofficial suggestion (esp. to resign from one's job), official advice, official instruction

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.