khiển trách, khuyên bảo, ra lệnh, cảnh báo
Cũng có: thuyết phục
On'yomi (音読み)
- ユ
Kun'yomi (訓読み)
- さと.す
Về kanji này
Kanjis 「諭」 có nghĩa chính là chỉ bảo, nhắc nhở hoặc cảnh cáo ai đó. Kanjis này thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ 諭す (sato-su), có nghĩa là làm cho ai đó hiểu về một sai sót hay lỗi lầm. Một số từ ghép phổ biến bao gồm 教諭 (kyou-yu), nghĩa là giáo viên được cấp phép, và 養護教諭 (yougo-kyouyu), nghĩa là y tá trường học. Kanjis này cũng xuất hiện trong vé 上諭 (jou-yu), chỉ sắc lệnh của hoàng đế. Lưu ý rằng 「諭」 mang ý nghĩa về việc truyền đạt thông điệp hoặc hiểu biết giữa người với người.
Câu ví dụ
彼は私に進むべき道を諭す。
Anh ấy khuyên tôi về con đường nên đi.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- rebuke, admonish, charge, warn, persuade
- Tiếng Việt
- khiển trách, khuyên bảo, ra lệnh, cảnh báo, thuyết phục
- 日本語
- 諭す, 戒める, 命じる, 警告する, 説得する
- 한국어
- 훈계하다, 경고하다, 주문하다, 설득하다
- 中文
- 训诫, 劝告, 命令, 警告, 说服
- id
- teguran
- th
- การตำหนิ
- es
- reprensión
- fr
- réprimande
- de
- Tadel
- pt
- advertência
Từ ghép phổ biến
- 教諭(licensed) teacher
- 養護教諭school nurse, nurse teacher, health teacher
- 諭すto make (someone) understand (a fault, mistake, etc.), to reason with, to advise
- 諭しguidance, admonition
- 上諭imperial edict
- 説諭persuasion, convincing
- 勅諭imperial instructions
- 諭旨official suggestion (esp. to resign from one's job), official advice, official instruction
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.