Quay lại từ điển
JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 刀tần suất #1738Kanji Jōyō (thường dụng)

thu hoạch, cắt, tỉa

On'yomi (音読み)

  • ガイ
  • カイ

Kun'yomi (訓読み)

  • か.る

Gợi nhớ

Khi cầm dao (刀) cắt cỏ, bạn sẽ phải gặt hái những gì thoát khỏi tay mình.

Về kanji này

Kanji 「刈」 có nghĩa chính là cắt, tỉa hoặc gặt. Thường được sử dụng như một động từ, kanji này thường đi cùng các từ khác để chỉ hành động cắt tỉa thực vật hoặc tóc. Một số từ ghép điển hình là 刈る (かる) có nghĩa là cắt cỏ hoặc tóc, 丸刈り (まるがり) chỉ kiểu tóc cắt ngắn như 'buzz cut', và 草刈り (くさかり) có nghĩa là cắt cỏ. Khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý đến ngữ cảnh, vì có thể nó có nghĩa khác nhau tùy thuộc vào việc nó được dùng với động từ hay danh từ.

Câu ví dụ

  • 彼は草を刈ることが得意だ。

    Anh ấy rất giỏi trong việc cắt cỏ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
reap, cut, clip, trim, prune
Tiếng Việt
thu hoạch, cắt, tỉa
日本語
刈る, 切る, トリム
한국어
베다, 자르다, 다듬다
中文
割, 修剪, 修整
id
panen
th
เก็บเกี่ยว
es
cosechar
fr
récolter
de
ernten
pt
colher

Từ ghép phổ biến

  • 刈るかるto cut (grass, hair, etc.), to mow, to clip
  • 丸刈りまるがりbuzz cut, close crop
  • 草刈りくさかりmowing, mower
  • 刈り込むかりこむto prune, to trim, to cut back
  • 稲刈りいねかりrice reaping, rice harvesting
  • 刈り取るかりとるto mow, to reap, to harvest
  • 刈り取りかりとりharvesting, reaping
  • 刈り入れかりいれharvest

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.