trở lại, hoàn lại, khôi phục, quay lại
On'yomi (音読み)
- レイ
Kun'yomi (訓読み)
- もど.す
- もど.る
Về kanji này
Kanji "戻" có nghĩa chính là "trở lại" hoặc "quay về". Nó thường được dùng như động từ trong các cụm từ diễn tả hành động trở về hay khôi phục trạng thái gì đó. Ví dụ, từ "戻す" (motosu) có nghĩa là "đặt lại"; "戻り" (modori) chỉ sự trở về và "戻る" (modoru) nghĩa là "quay lại". Một ví dụ khác là "後戻り" (atomodori), có nghĩa là "quay lại sau" hoặc "đi lùi". Lưu ý rằng khi sử dụng các từ này, bạn có thể thấy chúng thường diễn tả hành động trong một quá trình hoặc trạng thái đã thay đổi trước đó.
Câu ví dụ
家に戻ったとき、雨が降った。
Trời đã mưa khi tôi trở về nhà.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- re-, return, revert, resume, restore, go backwards
- Tiếng Việt
- trở lại, hoàn lại, khôi phục, quay lại
- 日本語
- 戻る, 返す, 復帰する, 元に戻す
- 한국어
- 다시, 반환하다, 회귀하다, 복원하다
- 中文
- 返回, 回去, 恢复, 倒退
- id
- kembali
- th
- กลับ
- es
- regresar
- fr
- retourner
- de
- zurück
- pt
- retornar
Từ ghép phổ biến
- 戻すto put back, to return, to give back
- 戻りreturn, reaction, recovery
- 戻るto turn back (e.g. half-way), to return, to go back
- 戻しreturning, giving back
- 後戻りgoing backward, turning back, backtracking
- 引き戻すto bring back, to restore
- 差し戻すto send back, to refer back
- 取り戻すto take back, to get back, to regain
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.