Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 戶tần suất #890Kanji Jōyō (thường dụng)

trở lại, hoàn lại, khôi phục, quay lại

On'yomi (音読み)

  • レイ

Kun'yomi (訓読み)

  • もど.す
  • もど.る

Gợi nhớ

Khi trở về nhà, cánh cửa (戸) mở ra để ta có thể trở lại (戻) với những kỷ niệm xưa.

Về kanji này

Kanji "戻" có nghĩa chính là "trở lại" hoặc "quay về". Nó thường được dùng như động từ trong các cụm từ diễn tả hành động trở về hay khôi phục trạng thái gì đó. Ví dụ, từ "戻す" (motosu) có nghĩa là "đặt lại"; "戻り" (modori) chỉ sự trở về và "戻る" (modoru) nghĩa là "quay lại". Một ví dụ khác là "後戻り" (atomodori), có nghĩa là "quay lại sau" hoặc "đi lùi". Lưu ý rằng khi sử dụng các từ này, bạn có thể thấy chúng thường diễn tả hành động trong một quá trình hoặc trạng thái đã thay đổi trước đó.

Câu ví dụ

  • 家に戻ったとき、雨が降った。

    Trời đã mưa khi tôi trở về nhà.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
re-, return, revert, resume, restore, go backwards
Tiếng Việt
trở lại, hoàn lại, khôi phục, quay lại
日本語
戻る, 返す, 復帰する, 元に戻す
한국어
다시, 반환하다, 회귀하다, 복원하다
中文
返回, 回去, 恢复, 倒退
id
kembali
th
กลับ
es
regresar
fr
retourner
de
zurück
pt
retornar

Từ ghép phổ biến

  • 戻すもどすto put back, to return, to give back
  • 戻りもどりreturn, reaction, recovery
  • 戻るもどるto turn back (e.g. half-way), to return, to go back
  • 戻しもどしreturning, giving back
  • 後戻りあともどりgoing backward, turning back, backtracking
  • 引き戻すひきもどすto bring back, to restore
  • 差し戻すさしもどすto send back, to refer back
  • 取り戻すとりもどすto take back, to get back, to regain

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.