Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 辵lớp 3tần suất #576Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

nhanh

On'yomi (音読み)

  • ソク

Kun'yomi (訓読み)

  • はや.い
  • はや-
  • はや.める
  • すみ.やか

Gợi nhớ

Khi thấy người chạy nhanh như gió, ta liên tưởng ngay đến chữ "速", tượng trưng cho sự di chuyển nhanh chóng.

Về kanji này

Kanji 「速」 có nghĩa chính là nhanh hay tốc độ. Nó thường được dùng như danh từ hoặc động từ, tùy thuộc vào ngữ cảnh. Một số từ ghép tiêu biểu như 加速 (かそく) nghĩa là gia tốc, tức là tăng tốc độ; 急速 (きゅうそく) nghĩa là nhanh chóng, thường dùng để nói về sự phát triển nhanh; 減速 (げんそく) có nghĩa là giảm tốc độ, thường nói đến việc làm chậm lại. Lưu ý rằng kanji này cũng được sử dụng trong các từ diễn tả tốc độ, vì vậy bạn sẽ thấy nó nhiều trong các ngữ cảnh liên quan đến vận tốc hoặc thời gian.

Câu ví dụ

  • 彼は速く走ることができる。

    Anh ấy có thể chạy nhanh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
quick, fast
Tiếng Việt
nhanh
日本語
速い
한국어
빠른
中文
id
cepat
th
เร็ว
es
rápido
fr
rapide
de
schnell
pt
rápido

Từ ghép phổ biến

  • 加速かそくacceleration, speeding up
  • 急速きゅうそくrapid (e.g. progress)
  • 減速げんそくdeceleration
  • 高速こうそくhigh-speed, rapid, express
  • 時速じそくspeed (per hour)
  • 速度そくどspeed, velocity, pace
  • 速報そくほうnews flash, prompt report, bulletin
  • 風速ふうそくwind speed

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.