Quay lại từ điển
JLPT N37画 · 7 nétbộ thủ 手tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)

nhanh nhẹn, nhạy bén, thông minh

On'yomi (音読み)

  • ビン

Kun'yomi (訓読み)

  • さと.い

Gợi nhớ

Một bàn tay nhanh nhẹn như gió, luôn nắm bắt những điều khôn ngoan trong một màu xanh tươi mát.

Về kanji này

Kanji 「敏」 mang ý nghĩa chính là nhanh nhẹn, khéo léo, hoặc thông minh. Kanji này thường được dùng trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 敏感 (びんかん), có nghĩa là nhạy cảm; 敏速 (びんそく), có nghĩa là nhanh chóng; và 敏腕 (びんわん), chỉ người có khả năng xuất sắc. Khi sử dụng, bạn sẽ thấy 「敏」 thường đi kèm với các từ diễn tả cảm xúc hay khả năng, thể hiện tính cách nhanh nhạy hoặc khéo léo của ai đó. Đây là một kanji thú vị, giúp làm phong phú thêm khả năng diễn đạt trong tiếng Nhật.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は敏感な人物だ。

    Anh ấy là một người nhạy cảm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
quick, agile, clever
Tiếng Việt
nhanh nhẹn, nhạy bén, thông minh
日本語
素早い, 賢い
한국어
빠른, 민첩한, 영리한
中文
快速, 灵活, 聪明
id
cepat, gesit, cerdas
th
รวดเร็ว, คล่องแคล่ว, ฉลาด
es
rápido, ágil, inteligente
fr
rapide, agile, intelligent
de
schnell, agil, klug
pt
rápido, ágil, inteligente

Từ ghép phổ biến

  • 敏感びんかんsensitive
  • 敏速びんそくquick, prompt
  • 敏腕びんわんcapable, skillful

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.