Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 雨tần suất #893Kanji Jōyō (thường dụng)

động đất, rung, run rẩy

On'yomi (音読み)

  • シン

Kun'yomi (訓読み)

  • ふる.う
  • ふる.える
  • ふる.わせる
  • ふる.わす

Gợi nhớ

Trong cơn mưa to, đất rung chuyển khiến mọi thứ xung quanh rung rinh, sống động như thể bị rung lắc mạnh.

Về kanji này

Kanji 「震」 có nghĩa chính là rung lắc, chấn động. Nó thường được dùng để chỉ các hiện tượng tự nhiên như động đất. 「震」 có thể là danh từ hoặc động từ, tùy theo cách sử dụng trong câu. Một số từ ghép điển hình như 「地震」(じしん) nghĩa là động đất, và 「震源」(しんげん) chỉ tâm chấn của động đất. Từ 「震動」(しんどう) có nghĩa là chấn động, thường dùng để mô tả tiếng nổ hay rung lắc. Lưu ý rằng, khi sử dụng kanji này, nó thường liên quan đến sự rung lắc mạnh mẽ, vì vậy có thể thấy nó chủ yếu trong các văn bản liên quan đến thiên tai.

Câu ví dụ

  • 地震が頻発する地域です。

    Đây là khu vực dễ xảy ra động đất.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
quake, shake, tremble, quiver, shiver
Tiếng Việt
động đất, rung, run rẩy
日本語
震える, 揺れる, 震動
한국어
지진, 흔들리다, 떨다
中文
震动, 摇晃, 颤抖
id
guncang, bergetar
th
สั่น, กระเทือน
es
temblor, estremecerse
fr
tremblement, secouer
de
Beben, zittern
pt
tremor, sacudir

Từ ghép phổ biến

  • 震源しんげんhypocentre (of an earthquake), hypocenter, focus
  • 地震じしんearthquake
  • 軽震けいしんweak earthquake
  • 震度しんどseismic intensity
  • 震動しんどうshock, tremor, impact
  • 微震びしんslight earthquake
  • 余震よしんaftershock
  • 震えるふるえるto shiver, to shake, to quake

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.