đặt lên, trưng bày, treo lên, xuất bản
On'yomi (音読み)
- ケイ
Kun'yomi (訓読み)
- かか.げる
Về kanji này
Kanji ‘掲’ có nghĩa chính là ‘đặt lên’, ‘treo lên’, hoặc ‘trưng bày’. Thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ ‘掲げる’ (kakageru), nghĩa là ‘treo lên một tấm biển hay thông báo’. Một số từ ghép phổ biến bao gồm ‘掲載’ (keisai), có nghĩa là ‘xuất bản’, thường dùng khi nói về việc đăng bài viết trên báo; và ‘掲示’ (keiji), nghĩa là ‘thông báo’. Ngoài ra, ‘掲示板’ (keijiban) là ‘bảng thông báo’, nơi mọi người có thể xem thông tin. Một điểm lưu ý là kanji này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến việc truyền tải thông tin hoặc thông báo.
Câu ví dụ
看板を掲げている店。
Một cửa hàng treo biển hiệu.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- put up (a notice), put up, hoist, display, hang out, publish, describe
- Tiếng Việt
- đặt lên, trưng bày, treo lên, xuất bản
- 日本語
- 掲示する, 掲げる, 表示する, 説明する
- 한국어
- 게시하다, 내다, 게시하다, 설명하다
- 中文
- 发布, 张贴, 悬挂, 描述
- id
- menyebarkan
- th
- ติดประกาศ
- es
- publicar
- fr
- affichage
- de
- Anbringen
- pt
- publicar
Từ ghép phổ biến
- 掲載publication (e.g. of an article in a newspaper), carrying (e.g. a story), running (e.g. a serial)
- 掲げるto put up (a notice, sign, etc.), to hang out (e.g. a banner), to fly (e.g. a flag)
- 掲示notice, bulletin, post
- 掲揚hoisting (e.g. a flag), raising, flying
- 掲示板bulletin board, display board, notice board
- 上掲the above-mentioned
- 前掲above-mentioned, given above, previously shown
- 再掲redisplaying, republishing, reproduction
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.