Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 手tần suất #764Kanji Jōyō (thường dụng)

đẩy, ấn

On'yomi (音読み)

  • オウ
  • エン

Kun'yomi (訓読み)

  • お.
  • おし-
  • おさ-

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng bàn tay (手) đang ấn mạnh (押) một cái chốt (安) để cửa không bị mở ra.

Về kanji này

Kanji 「押」 mang nghĩa chính là "đẩy" hoặc "ấn". Nó thường được dùng như một động từ, ví dụ như chữ "押す" (おす), nghĩa là "đẩy". Một số từ ghép thông dụng với kanji này là "押しボタン" (おしぼたん), nghĩa là "nút ấn"; "押し入れ" (おしいれ), chỉ "tủ quần áo"; và "押し花" (おしばな), tức "hoa ép". Chữ này thường gặp trong các tình huống hàng ngày như cần phải đẩy một cái gì đó hoặc khi nhấn vào các nút. Lưu ý rằng khi sử dụng trong từ ghép, cách đọc có thể thay đổi một chút so với cách đọc khi đứng riêng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • ドアを押して開けてください。

    Vui lòng đẩy cửa để mở.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
push, press
Tiếng Việt
đẩy, ấn
日本語
押す, 押し
한국어
밀다
中文
推压
id
mendorong
th
กด, ผลัก
es
empujar
fr
pousser
de
drücken
pt
empurrar

Từ ghép phổ biến

  • 押しボタンおしぼたんpush button
  • 押し入れおしいれcloset, storage space
  • 押すおすto push, to press
  • 押し花おしばなpressed flower

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.