Quay lại từ điển
JLPT N211画 · 11 nétbộ thủ 水lớp 5tần suất #1280Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

trong sạch, tinh khiết, chính trực

On'yomi (音読み)

  • ケツ

Kun'yomi (訓読み)

  • いさぎよ.い
  • いさぎよ.さ

Gợi nhớ

Nước trong veo (水) chảy giữa một không gian tĩnh lặng, tượng trưng cho sự tinh khiết và thanh tao (潔) không gì sánh bằng.

Về kanji này

Kanji「潔」mang ý nghĩa chính là "tinh khiết", "sạch sẽ" hoặc "tinh tế". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép điển hình bao gồm "自潔" (じけつ), có nghĩa là "sự thuần khiết", "潔白" (けっぱく), biểu thị "sự vô tội", và "潔める" (いさめる), nghĩa là "làm sạch". Trong văn viết, kanji này thường nhấn mạnh tính cách trong sáng và những phẩm chất tốt đẹp. Lưu ý là khi dùng kanji này, nó thường mang lại cảm giác mạnh mẽ về sự thanh khiết và cao thượng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼の潔い行動に感心した。

    Tôi đã ấn tượng với hành động cao quý của anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pure, clean, refined
Tiếng Việt
trong sạch, tinh khiết, chính trực
日本語
清らか, 純粋である
한국어
순수한, 깨끗한, 정제된
中文
纯洁, 干净, 精致
id
murni, bersih, halus
th
สะอาด, บริสุทธิ์, กลั่น
es
puro, limpio, refinado
fr
pur, propre, raffiné
de
rein, sauber, raffiniert
pt
puro, limpo, refinado

Từ ghép phổ biến

  • 自潔じけつpurity, self-purity
  • 潔白けっぱくinnocence, purity
  • 潔めるいさめるto purify

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.