Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 刀lớp 5tần suất #855Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

xuất bản, khắc, khắc họa

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng người thợ khắc dùng dao để khắc chữ lên bìa sách, đang chuẩn bị xuất bản tác phẩm của mình.

Về kanji này

Kanji "刊" có nghĩa chính là "xuất bản" hoặc "khắc". Kanji này thường được dùng dưới hình thức danh từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm "刊行" (かんこう), nghĩa là "xuất bản"; "月刊" (げっかん), có nghĩa là "xuất bản hàng tháng"; và "週刊" (しゅうかん), có nghĩa là "xuất bản hàng tuần". Đây cũng là thành phần trong từ "創刊" (そうかん), tức là "thành lập một tờ báo hoặc tạp chí". Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun'yomi (đọc native), chỉ có cách đọc on'yomi (đọc âm Hán).

Câu ví dụ

  • 新しい本が来週刊行される。

    Một cuốn sách mới sẽ được phát hành vào tuần tới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
publish, carve, engrave
Tiếng Việt
xuất bản, khắc, khắc họa
日本語
発行する, 彫る, 刻む
한국어
발행하다, 조각하다, 각인하다
中文
出版, 雕刻, 刻
id
menerbitkan
th
แกะสลัก
es
publicar
fr
publier
de
veröffentlichen
pt
publicar

Từ ghép phổ biến

  • 刊行かんこうpublication, issue
  • 月刊げっかんmonthly publication, monthly issue
  • 週刊しゅうかんweekly publication
  • 創刊そうかんfoundation (of a newspaper, magazine, etc.), starting, launching
  • 朝刊ちょうかんmorning edition (of a daily newspaper), morning paper
  • 夕刊ゆうかんevening edition (of a daily newspaper), evening paper
  • 季刊きかんquarterly publication
  • 休刊きゅうかんsuspension of publication

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.