Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 土lớp 5tần suất #1010Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

thính phòng

On'yomi (音読み)

  • ドウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Trong ngôi làng, hội trường (堂) được xây bằng đất (土), nơi mọi người tụ tập tổ chức lễ hội vui vẻ.

Về kanji này

Kanji 「堂」 có nghĩa chính là "hội trường" hoặc "phòng công cộng". Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm có 食堂 (しょくどう) nghĩa là "nhà ăn", nơi để mọi người dùng bữa, 一堂 (いちどう) có nghĩa là "một hội trường" hay "một phòng", và 会堂 (かいどう) chỉ về "nhà thờ". Kanji này không có cách đọc kun'yomi, chỉ có cách đọc on’yomi là ドウ. Một lưu ý nhỏ là khi nói đến các cơ sở công cộng, kanji 「堂」 thường mang ý nghĩa trang trọng và lịch sự.

Câu ví dụ

  • 彼は名堂に住んでいる。

    Anh ấy sống trong một biệt thự nổi tiếng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
public chamber, hall
Tiếng Việt
thính phòng
日本語
한국어
中文
id
ruang publik
th
ห้องประชุมสาธารณะ
es
salón público
fr
salle publique
de
öffentlicher Raum
pt
sala pública

Từ ghép phổ biến

  • 食堂しょくどうdining room, dining hall, cafeteria
  • 一堂いちどうone building (hall, temple, shrine, room), same room, same place
  • 会堂かいどうchurch, chapel, synagogue
  • 講堂こうどうauditorium, lecture hall
  • 聖堂せいどう(Confucian) temple, church, sanctuary
  • 殿堂でんどうpalace, hall, shrine
  • 本堂ほんどうmain hall (of a Buddhist temple), main temple
  • 堂々どうどうmagnificent, grand, impressive

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.