Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 人tần suất #1604Kanji Jōyō (thường dụng)

cúi xuống

On'yomi (音読み)

  • フク

Kun'yomi (訓読み)

  • ふ.せる
  • ふ.す

Gợi nhớ

Khi gặp kẻ thù, tôi phải cúi thấp người xuống, với tư thế như đang phủ phục trước đất.

Về kanji này

Kanji 「伏」 có nghĩa chính là nằm xuống, cúi đầu hoặc che phủ. Nó thường được sử dụng với vai trò động từ, chẳng hạn như trong từ 伏せる (ふせる), có nghĩa là đặt một vật xuống mặt úp. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này bao gồm 起伏 (きふく), có nghĩa là sự nhấp nhô, và 降伏 (こうふく), có nghĩa là đầu hàng. Một lưu ý quan trọng là kanji này thường được liên kết với hành động cúi đầu hoặc hành động ẩn giấu, thể hiện sự khiêm nhường hoặc chuẩn bị trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Câu ví dụ

  • 犬が伏せている姿が可愛い。

    Chú chó trông thật đáng yêu khi nằm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
prostrated, bend down, bow, cover, lay (pipes)
Tiếng Việt
cúi xuống
日本語
伏せる
한국어
엎드리다
中文
id
terkulai, membungkuk, menutupi, meletakkan (pipa)
th
คำนับ, โน้มตัวลง, ปกปิด, วาง (ท่อ)
es
postrado, inclinarse, cubrir, colocar (tuberías)
fr
prostré, se pencher, couvrir, poser (tuyaux)
de
niedergebeugt, sich verbeugen, bedecken, legen (Rohre)
pt
prostrado, inclinar-se, cobrir, deitar (canos)

Từ ghép phổ biến

  • 起伏きふくundulation, ups and downs, highs and lows
  • 降伏こうふくsurrender, capitulation, submission
  • 伏線ふくせんforeshadowing, preparation, precautionary measures
  • 伏兵ふくへいambush, troops in ambush, unexpected opposition
  • 伏せるふせるto lay (something) face down, to place upside down, to turn over (face down)
  • 待ち伏せまちぶせambush, lying in wait for an ambush
  • 潜伏せんぷくconcealment, hiding, ambush
  • 山伏やまぶしyamabushi, practitioner of Shugendō, itinerant Buddhist monk

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.