Quay lại từ điển
JLPT N29画 · 9 nétbộ thủ 糸lớp 4tần suất #500Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

hứa hẹn, khoảng, co lại

On'yomi (音読み)

  • ヤク
  • エキ

Kun'yomi (訓読み)

  • つづまる
  • つづける

Gợi nhớ

Để giữ lời hứa, bạn phải thu hẹp mọi thứ lại, giống như sợi chỉ (糸) được kéo chặt từ cung (弓).

Về kanji này

Kanji 「約」 có nghĩa chính là hứa hẹn, gần đúng hoặc giảm bớt. Trong tiếng Nhật, nó thường được dùng nhiều trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này bao gồm 約束 (やくそく) có nghĩa là hứa hẹn, và 約半分 (やくはんぶん) nghĩa là khoảng một nửa. Một ví dụ khác là 約30分 (やくさんじゅっぷん), có nghĩa là khoảng 30 phút. Đặc biệt, kanji này cũng xuất hiện trong từ 契約 (けいやく), nghĩa là hợp đồng. Lưu ý rằng khi dùng kanji này, ý nghĩa 'gần đúng' thường rất hữu ích khi bạn muốn miêu tả một con số hoặc khoảng thời gian không chính xác.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は約束を守る人だ。

    Anh ấy là người giữ lời hứa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
promise, approximately, shrink
Tiếng Việt
hứa hẹn, khoảng, co lại
日本語
約束, 約, おおよそ
한국어
약속
中文
约定
id
janji
th
สัญญา
es
promesa
fr
promesse
de
Versprechen
pt
promessa

Từ ghép phổ biến

  • 約束やくそくpromise, appointment
  • 約半分やくはんぶんabout half
  • 約30分やくさんじゅっぷんabout 30 minutes
  • 契約けいやくcontract, agreement

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.