Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 女tần suất #1566Kanji Jōyō (thường dụng)

công chúa

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ひめ
  • ひめ-

Gợi nhớ

Cô công chúa xinh đẹp như hình ảnh một nàng tiên, đứng bên cạnh các cô gái khác, lấp lánh giữa thiên nhiên.

Về kanji này

Kanji 「姫」 có nghĩa chính là công chúa. Từ này thường được dùng để chỉ những người phụ nữ quý tộc, gợi lên hình ảnh dịu dàng và cao quý. Một số từ ghép điển hình bao gồm 歌姫 (うたひめ) nghĩa là ca sĩ nổi tiếng, những người có giọng hát hay; 姫君 (ひめぎみ) chỉ con gái của người có địa vị cao; và 舞姫 (まいひめ) là điệu múa của các vũ công nữ. Khi sử dụng từ này, bạn nên nhớ rằng nó mang tính trang trọng và lịch sự, thường không được dùng trong ngữ cảnh hàng ngày hoặc với người có địa vị thấp hơn.

Câu ví dụ

  • 姫が城から姿を消した。

    Công chúa đã biến mất khỏi lâu đài.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
princess
Tiếng Việt
công chúa
日本語
한국어
공주
中文
公主
id
putri
th
เจ้าหญิง
es
princesa
fr
princesse
de
Prinzessin
pt
princesa

Từ ghép phổ biến

  • 歌姫うたひめsongstress, diva
  • 姫君ひめぎみdaughter of a person of high rank (esp. eldest daughter)
  • 舞姫まいひめfemale dancer, dancing girl, danseuse
  • 美姫びきbeautiful maiden, beauty
  • 姫様ひめさまprincess, daughter of a nobleman
  • 乙姫おとひめyounger princess, Oto Hime, Princess of the Dragon Palace (from the story of Urashima Tarō)
  • 織姫おりひめwoman textile worker, Vega (star in the constellation Lyra), Alpha Lyrae
  • 山姫やまひめmountain goddess

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.