quý giá, giá trị, giải thưởng, tôn trọng
Cũng có: danh dự
On'yomi (音読み)
- キ
Kun'yomi (訓読み)
- たっと.い
- とうと.い
- たっと.ぶ
- とうと.ぶ
Về kanji này
Kanji 「貴」 có nghĩa chính là quý giá hoặc có giá trị. Nó thường được dùng như danh từ, nhưng cũng có thể dùng trong động từ. Một số từ ghép phổ biến của nó là 貴重 (きちょう), có nghĩa là quý hiếm, 貴族 (きぞく), nghĩa là quý tộc hoặc giới thượng lưu, và 貴方 (あなた), nghĩa là bạn, người nói trong giao tiếp thân mật. Một lưu ý nhỏ là từ 貴方, mặc dù thân mật, nhưng có thể hơi trang trọng trong một số ngữ cảnh. Vì vậy, trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng từ khác như あなた hoặc 君 (きみ) cho gần gũi hơn.
Câu ví dụ
貴族は特別な地位を持つ。
Quý tộc có một địa vị đặc biệt.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- precious, value, prize, esteem, honor
- Tiếng Việt
- quý giá, giá trị, giải thưởng, tôn trọng, danh dự
- 日本語
- 貴重, 価値, 賞, 尊敬, 名誉
- 한국어
- 귀중한, 가치, 상, 존경, 명예
- 中文
- 珍贵, 价值, 奖项, 尊重, 荣誉
- id
- berharga
- th
- ล้ำค่า
- es
- precioso
- fr
- précieux
- de
- wertvoll
- pt
- precioso
Từ ghép phổ biến
- 貴重precious, valuable
- 貴族nobility, aristocracy, peerage
- 貴方you, dear, honey
- 兄貴elder brother, one's senior, older man
- 騰貴rise (in price or value), appreciation, advance
- 貴金属precious metal
- 貴重品valuable article, valuables
- 貴社your company, your shrine
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.