Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 衣tần suất #2073Kanji Jōyō (thường dụng)

khen ngợi

On'yomi (音読み)

  • ホウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ほ.める

Gợi nhớ

Khi mặc chiếc áo đẹp, ai cũng sẽ khen ngợi và tán thưởng vẻ ngoài của bạn, như một lời ca ngợi vang dội.

Về kanji này

Kanji "褒" có nghĩa chính là khen ngợi hoặc tán dương. Nó thường được sử dụng như một động từ với cách đọc kun'yomi là "ほ.める" nghĩa là "khen". Từ "褒美" (ほうび) có nghĩa là "phần thưởng" hoặc "quà", chỉ việc thưởng cho ai đó vì thành tích tốt. "ご褒美" (ごほうび) cũng mang nghĩa tương tự nhưng thường chỉ phần thưởng dành cho trẻ em hoặc trong các tình huống vui vẻ. Trong khi đó, "褒賞" (ほうしょう) nghĩa là "giải thưởng" và thường dùng để chỉ phần thưởng trong các cuộc thi. Lưu ý rằng khi nói đến khen ngợi, người Nhật rất chú trọng đến cách thể hiện và bối cảnh để phù hợp.

Câu ví dụ

  • 彼は褒められるべきだ。

    Anh ấy xứng đáng được khen ngợi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
praise, extol
Tiếng Việt
khen ngợi
日本語
褒める
한국어
칭찬하다
中文
褒奖
id
pujian
th
คำชม
es
alabanza
fr
éloge
de
Lob
pt
elogio

Từ ghép phổ biến

  • 褒美ほうびreward, prize
  • 褒めるほめるto praise, to commend, to compliment
  • ご褒美ごほうびreward, prize, treat
  • 紫綬褒章しじゅほうしょうMedal of Honor with Purple Ribbon (awarded for scholarly or artistic achievement)
  • 褒賞ほうしょうprize, award, reward
  • 褒章ほうしょうmedal of honour, medal of merit
  • 藍綬褒章らんじゅほうしょうMedal with Blue Ribbon
  • 過褒かほうexcessive praise, overpraise

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.