Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 水lớp 2tần suất #827Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

ao, bể, hồ, reservoir

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • いけ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái ao lớn, nước xanh ngắt tràn đầy, nơi mọi người cùng nhau thư giãn và vui chơi.

Về kanji này

Kanji 「池」 có nghĩa chính là "ao", "hồ" hay "bể nước". Nó thường được sử dụng như danh từ, ví dụ như trong từ "貯水池" (ちょすいち) có nghĩa là "bể chứa nước". Ngoài ra, kanji này cũng xuất hiện trong các từ liên quan đến năng lượng như "電池" (でんち) tức là "pin" và "乾電池" (かんでんち) là "pin khô". Mặc dù chủ yếu liên quan đến nước, 「池」 cũng có các nghĩa mở rộng khi được dùng trong các tổ hợp như "太陽電池" (たいようでんち) nghĩa là "pin năng lượng mặt trời". Khi học kanji này, bạn nên chú ý đến cách phát âm và ngữ cảnh, vì nó có thể thay đổi ý nghĩa trong các thành phần khác nhau.

Câu ví dụ

  • 庭に小さな池がある。

    Có một cái ao nhỏ trong vườn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pond, cistern, pool, reservoir
Tiếng Việt
ao, bể, hồ, reservoir
日本語
池, 貯水槽, プール, 貯水池
한국어
연못, 저수지, 풀, 저수조
中文
池塘, 水池, 游泳池, 水库
id
kolam
th
บ่อ
es
estanque
fr
étang
de
Teich
pt
tanque

Từ ghép phổ biến

  • 電池でんちbattery, cell
  • 乾電池かんでんちdry cell battery
  • 太陽電池たいようでんちsolar cell
  • 電池切れでんちぎれrunning out of battery, battery depletion, going flat
  • 貯水池ちょすいちreservoir
  • 蓄電池ちくでんちstorage battery
  • 印池いんちseal stamp pad
  • 古池ふるいけold pool, old pond

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.