Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 土tần suất #1512Kanji Jōyō (thường dụng)

bục, sân khấu

On'yomi (音読み)

  • ダン
  • タン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Trên sân khấu, một người đứng trên bục (壇) đất (土) trong ánh đèn rực rỡ, như một ngôi sao tỏa sáng.

Về kanji này

Kanji 「壇」 chủ yếu có nghĩa là bục, sân khấu hoặc bàn thờ. Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép điển hình như 演壇 (えんだん) có nghĩa là bục phát biểu, 教壇 (きょうだん) có nghĩa là bục giảng cho giáo viên, và 祭壇 (さいだん) có nghĩa là bàn thờ trong các nghi lễ. Kanji này không có cách đọc kun'yomi, và tất cả các cách đọc đều là on'yomi. Khi sử dụng trong câu, 「壇」 thường mang ý nghĩa liên quan đến các địa điểm trang trọng hoặc thiêng liêng, vì vậy cần chú ý ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 演説壇で話す。

    Tôi sẽ nói trên bục phát biểu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
podium, stage, rostrum, terrace
Tiếng Việt
bục, sân khấu
日本語
한국어
中文
id
panggung
th
โพเดียม
es
podio
fr
podium
de
Podium
pt
pódio

Từ ghép phổ biến

  • 演壇えんだんrostrum, platform
  • 教壇きょうだん(teacher's) platform, podium, dais
  • 祭壇さいだんaltar
  • 仏壇ぶつだんBuddhist (household) altar
  • 文壇ぶんだんliterary world, literary circles
  • 花壇かだんflower bed
  • 壇上だんじょうon a stage, on a platform, on an altar
  • 土壇場どたんばlast moment, eleventh hour, platform made of dirt used to perform executions (decapitations) in the Edo period

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.