Quay lại từ điển
JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 大lớp 2tần suất #552

mập mạp

On'yomi (音読み)

  • タイ

Kun'yomi (訓読み)

  • ふと.い
  • ふと.る

Gợi nhớ

Khi nghĩ đến từ "tròn trĩnh", hãy hình dung một người bạn mập mạp, với cái bụng thật "to", dễ thương như hình dạng của chữ này.

Về kanji này

Kanji 「太」 có nghĩa chính là dày, béo hoặc lớn. Nó thường được dùng như một tính từ để mô tả kích thước hoặc hình dạng của một vật nào đó, chẳng hạn như một người béo hay một cái cây lớn. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 太陽 (たいよう), có nghĩa là mặt trời; 皇太子 (こうたいし), nghĩa là hoàng thái tử; và 太平洋 (たいへいよう), tức là đại dương Thái Bình. Ngoài ra, từ 丸太 (まるた) nghĩa là khúc gỗ cũng sử dụng kanji này. Lưu ý rằng 「太」 có thể mang nghĩa tích cực hoặc tiêu cực tùy theo ngữ cảnh, vì vậy cần chú ý khi sử dụng.

Câu ví dụ

  • 彼は太陽のように明るい。

    Anh ấy sáng rực như mặt trời.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
plump, thick, big around
Tiếng Việt
mập mạp
日本語
太い
한국어
뚱뚱한
中文
id
gemuk
th
อ้วน
es
gordo
fr
épaissir
de
dick
pt
gordo

Từ ghép phổ biến

  • 太陽たいようSun
  • 皇太子こうたいしcrown prince
  • 太平洋たいへいようPacific Ocean
  • 太平洋戦争たいへいようせんそうPacific War (1941-1945)
  • 丸太まるたlog, dace (Tribolodon hakonensis), test subject (of human experiments performed by Unit 731 during WWII)
  • 太いふといfat, thick, deep (of a voice)
  • 太るふとるto put on weight, to gain weight, to grow fat
  • 太鼓たいこdrum

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.