Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 手tần suất #1437Kanji Jōyō (thường dụng)

nhổ, kéo, chiết xuất, xuất sắc

On'yomi (音読み)

  • チュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ひき-

Gợi nhớ

Khi bạn đưa tay ra để kéo một cái gì đó ra ngoài, bạn đang hiểu ý nghĩa của chữ "抽" là pluck, pull, extract.

Về kanji này

Kanji「抽」có nghĩa chính là "kéo" hoặc "trích xuất". Nó thường được dùng như một động từ nhưng cũng có thể làm danh từ trong một số trường hợp. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm: "抽選 (ちゅうせん)" có nghĩa là "xổ số"; "抽出 (ちゅうしゅつ)" nghĩa là "sự trích xuất"; và "抽象 (ちゅうしょう)" có nghĩa là "trừu tượng". Khi sử dụng kanji này, bạn cần lưu ý rằng nó thường liên quan đến việc lấy ra hoặc tách biệt một cái gì đó từ một tổng thể mà không làm hỏng nó.

Câu ví dụ

  • 抽選に参加することにした。

    Tôi đã quyết định tham gia xổ số.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pluck, pull, extract, excel
Tiếng Việt
nhổ, kéo, chiết xuất, xuất sắc
日本語
引く, 引き抜く, 抽出する, 卓越する
한국어
뽑다, 당기다, 추출하다, 출중하다
中文
拔, 拉, 提取, 优秀
id
menyabut
th
ดึง
es
extraer
fr
extraire
de
ziehen
pt
extrair

Từ ghép phổ biến

  • 抽選ちゅうせんlottery, raffle, drawing (of lots)
  • 抽出ちゅうしゅつextraction, abstraction, selection (from a group)
  • 抽象ちゅうしょうabstraction
  • 抽象的ちゅうしょうてきabstract
  • 抽象化ちゅうしょうかabstraction
  • 抽象論ちゅうしょうろんan abstract argument
  • 抽送ちゅうそうin and out movement (esp. during intercourse), pistoning
  • 抽苔ちゅうだいbolting

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.