Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 台lớp 2tần suất #1280Kanken cấp 9Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

bệ, bàn, đài

On'yomi (音読み)

  • ダイ
  • タイ

Kun'yomi (訓読み)

  • うてな
  • だい.

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái bàn (台) bằng gỗ chắc chắn, cao lớn như một cái nền tảng vững chãi cho mọi việc.

Về kanji này

Kanji 「台」 có nghĩa chính là 'bệ', 'mâm', 'bàn' hoặc 'nền'. Nó thường được dùng như một danh từ, ví dụ như trong từ '台風' (たいふう) có nghĩa là bão, '台所' (だいどころ) có nghĩa là nhà bếp, và '車台' (しゃだい) có nghĩa là khung xe. Ngoài ra, kanji này còn có thể đứng một mình và mang nghĩa là 'mặt bàn' hay 'đế'. Nên lưu ý rằng trong nhiều cụm từ, 「台」 biểu thị các thành phần vật lý, thường liên quan đến các đồ vật đứng hoặc được đặt lên. Với nhiều cách sử dụng, 「台」 là một kanji rất hữu ích trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 新しい台を買いました。

    Tôi đã mua một cái giá mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
platform, pedestal, stand, table
Tiếng Việt
bệ, bàn, đài
日本語
台, だい, うてな
한국어
플랫폼, 받침대, 받침대, 테이블
中文
平台, 基座, 支架, 桌子
id
platform, penyangga, meja
th
แท่น, ฐาน, ขาตั้ง, โต๊ะ
es
plataforma, pedestal, soporte, mesa
fr
plateforme, socle, support, table
de
Plattform, Sockel, Stand, Tisch
pt
plataforma, pedestal, suporte, mesa

Từ ghép phổ biến

  • 車台しゃだいvehicle chassis
  • 台風たいふうtyphoon
  • 台所だいどころkitchen
  • 時台じだいtime period

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.