Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 木lớp 3tần suất #699Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

trồng

On'yomi (音読み)

  • ショク

Kun'yomi (訓読み)

  • う.える
  • う.わる

Gợi nhớ

Cây xanh (木) được trồng (植) xuống đất như một sự phát triển mạnh mẽ từ lòng đất lên trời xanh.

Về kanji này

Kanji 「植」 có nghĩa chính là "trồng" hoặc "cây trồng". Nó thường được dùng như một động từ với các cách đọc khác nhau như うえる (trồng) và うわる (được trồng). Một số từ ghép phổ biến là 植物 (しょくぶつ) có nghĩa là "cây cỏ", 移植 (いしょく) có nghĩa là "cấy ghép cây" và 植樹 (しょくじゅ) nghĩa là "trồng cây". Khi sử dụng kanji này, bạn sẽ thấy nó liên quan đến các hoạt động có liên quan đến việc trồng trọt và cây cối, vì vậy nó rất hữu ích trong các chủ đề liên quan đến nông nghiệp và thiên nhiên.

Câu ví dụ

  • 花を植える季節が来た。

    Mùa để trồng hoa đã đến.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
plant
Tiếng Việt
trồng
日本語
植える
한국어
심다
中文
种植
id
tanaman
th
พืช
es
planta
fr
plante
de
Pflanze
pt
planta

Từ ghép phổ biến

  • 移植いしょくtransplanting (a plant), transplant, grafting
  • 植物しょくぶつplant, vegetation
  • 入植にゅうしょくsettlement, immigration, entering a (Japanese) settlement
  • 植民地しょくみんちcolony, (Japanese) settlement (in Brazil)
  • 植樹しょくじゅtree-planting
  • 植林しょくりんafforestation
  • 植木うえきgarden plant, garden tree, potted plant
  • 植えるうえるto plant, to grow, to raise

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.