Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 刀tần suất #814Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Xây dựng

phẳng, mài, đục, cắt gọn

Cũng có: cạo

On'yomi (音読み)

  • サク

Kun'yomi (訓読み)

  • けず.る
  • はつ.る
  • そ.ぐ

Gợi nhớ

Khi dùng dao (刀) để gọt bớt một vật, ta sẽ tạo ra hình dáng mịn màng và sắc nét, giống như kanji này.

Về kanji này

Kanji 「削」 có nghĩa chính là cắt, gọt, hay mài bớt đi. Kanji này thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ 「削る」(けずる), có nghĩa là gọt hoặc cắt bớt một vật liệu như gỗ hay da. Một số từ ghép nổi bật với kanji này bao gồm 「削減」(さくげん) có nghĩa là giảm bớt, thường được dùng khi nói về việc cắt giảm chi phí, và 「削除」(さくじょ), nghĩa là xóa bỏ dữ liệu. Lưu ý rằng 「削」thường liên quan đến việc làm cho một cái gì đó nhỏ hơn hoặc nhẹ hơn bằng cách loại bỏ hoặc cắt bớt.

Câu ví dụ

  • 冗長な部分を削った。

    Tôi đã xóa bỏ những phần thừa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
plane, sharpen, whittle, pare, shave
Tiếng Việt
phẳng, mài, đục, cắt gọn, cạo
日本語
平らにする, 研ぐ, 削る, 切る, 剃る
한국어
평평하게 하다, 갈다, 깎다, 치수 줄이다, 면도하다
中文
刨平, 削尖, 切削, 削减, 剃
id
meratakan
th
เหลา
es
afilar
fr
tailler
de
Schleifen
pt
alisar

Từ ghép phổ biến

  • 削減さくげんcut, reduction, curtailment
  • 削るけずるto shave (wood, leather, etc.), to sharpen (e.g. pencil), to plane
  • 削除さくじょdeletion, elimination, erasure
  • 添削てんさくcorrection, looking over, touching up
  • 掘削くっさくdigging out, excavation
  • 削り節けずりぶしflaked bonito
  • 荒削りあらけずりrough-hewn, incomplete, unrefined
  • 削り取るけずりとるto shave off, to scrape off

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.