phẳng, mài, đục, cắt gọn
Cũng có: cạo
On'yomi (音読み)
- サク
Kun'yomi (訓読み)
- けず.る
- はつ.る
- そ.ぐ
Về kanji này
Kanji 「削」 có nghĩa chính là cắt, gọt, hay mài bớt đi. Kanji này thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ 「削る」(けずる), có nghĩa là gọt hoặc cắt bớt một vật liệu như gỗ hay da. Một số từ ghép nổi bật với kanji này bao gồm 「削減」(さくげん) có nghĩa là giảm bớt, thường được dùng khi nói về việc cắt giảm chi phí, và 「削除」(さくじょ), nghĩa là xóa bỏ dữ liệu. Lưu ý rằng 「削」thường liên quan đến việc làm cho một cái gì đó nhỏ hơn hoặc nhẹ hơn bằng cách loại bỏ hoặc cắt bớt.
Câu ví dụ
冗長な部分を削った。
Tôi đã xóa bỏ những phần thừa.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- plane, sharpen, whittle, pare, shave
- Tiếng Việt
- phẳng, mài, đục, cắt gọn, cạo
- 日本語
- 平らにする, 研ぐ, 削る, 切る, 剃る
- 한국어
- 평평하게 하다, 갈다, 깎다, 치수 줄이다, 면도하다
- 中文
- 刨平, 削尖, 切削, 削减, 剃
- id
- meratakan
- th
- เหลา
- es
- afilar
- fr
- tailler
- de
- Schleifen
- pt
- alisar
Từ ghép phổ biến
- 削減cut, reduction, curtailment
- 削るto shave (wood, leather, etc.), to sharpen (e.g. pencil), to plane
- 削除deletion, elimination, erasure
- 添削correction, looking over, touching up
- 掘削digging out, excavation
- 削り節flaked bonito
- 荒削りrough-hewn, incomplete, unrefined
- 削り取るto shave off, to scrape off
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.