vắt chéo, giữa
On'yomi (音読み)
- キョウ
- ショウ
Kun'yomi (訓読み)
- はさ.む
- はさ.まる
- わきばさ.む
- さしはさ.む
Về kanji này
Kanji 「挟」 có nghĩa chính là "kẹp" hoặc "ở giữa". Nó thường được dùng như động từ, ví dụ như trong từ "挟む" (はさむ), có nghĩa là "kẹp giữa" cái gì đó, chẳng hạn như giữa hai ngón tay. Một từ khác là "挟まる" (はさまる), nghĩa là "bị kẹp giữa". Ngoài ra, bạn cũng có thể thấy cụm từ "挟み撃ち" (はさみうち), nghĩa là "tấn công từ hai phía", được dùng trong bối cảnh quân sự. Khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý đến ngữ cảnh, vì nó có thể diễn tả hành động kẹp hoặc sự việc bị kẹp giữa các vật khác.
Câu ví dụ
本を挟んで話をした。
Họ đã trò chuyện trong khi cầm một cuốn sách.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- pinch, between
- Tiếng Việt
- vắt chéo, giữa
- 日本語
- 挟む, 間に挟む
- 한국어
- 끼우다, 사이에 두다
- 中文
- 夹, 夹在之间
- id
- jepit, di antara
- th
- หนีบ, ระหว่าง
- es
- pellizcar, entre
- fr
- pincer, entre
- de
- kneifen, zwischen
- pt
- beliscar, entre
Từ ghép phổ biến
- 挟むto hold between (e.g. one's fingers, chopsticks), to grip (from both sides), to put between
- 挟み撃ちattack on both sides, pincer movement, double envelopment
- 挟まるto get between, to be caught in
- 挟殺rundown
- 挟撃attack on both sides, pincer movement, double envelopment
- 挟書possession of books
- 挟射ejaculation during mammary intercourse, titjob cumshot
- 挟みclip, pincer
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.