Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 手tần suất #1870Kanji Jōyō (thường dụng)

vắt chéo, giữa

On'yomi (音読み)

  • キョウ
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • はさ.む
  • はさ.まる
  • わきばさ.む
  • さしはさ.む

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng bạn dùng tay để kẹp một miếng thức ăn giữa hai chiếc đũa, thể hiện hành động và ý nghĩa của kanji này.

Về kanji này

Kanji 「挟」 có nghĩa chính là "kẹp" hoặc "ở giữa". Nó thường được dùng như động từ, ví dụ như trong từ "挟む" (はさむ), có nghĩa là "kẹp giữa" cái gì đó, chẳng hạn như giữa hai ngón tay. Một từ khác là "挟まる" (はさまる), nghĩa là "bị kẹp giữa". Ngoài ra, bạn cũng có thể thấy cụm từ "挟み撃ち" (はさみうち), nghĩa là "tấn công từ hai phía", được dùng trong bối cảnh quân sự. Khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý đến ngữ cảnh, vì nó có thể diễn tả hành động kẹp hoặc sự việc bị kẹp giữa các vật khác.

Câu ví dụ

  • 本を挟んで話をした。

    Họ đã trò chuyện trong khi cầm một cuốn sách.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pinch, between
Tiếng Việt
vắt chéo, giữa
日本語
挟む, 間に挟む
한국어
끼우다, 사이에 두다
中文
夹, 夹在之间
id
jepit, di antara
th
หนีบ, ระหว่าง
es
pellizcar, entre
fr
pincer, entre
de
kneifen, zwischen
pt
beliscar, entre

Từ ghép phổ biến

  • 挟むはさむto hold between (e.g. one's fingers, chopsticks), to grip (from both sides), to put between
  • 挟み撃ちはさみうちattack on both sides, pincer movement, double envelopment
  • 挟まるはさまるto get between, to be caught in
  • 挟殺きょうさつrundown
  • 挟撃きょうげきattack on both sides, pincer movement, double envelopment
  • 挟書きょうしょpossession of books
  • 挟射きょうしゃejaculation during mammary intercourse, titjob cumshot
  • 挟みはさみclip, pincer

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.