Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 木lớp 3tần suất #1119Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Xây dựng

cột, trụ, silinder, hỗ trợ

On'yomi (音読み)

  • チュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • はしら

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cột trụ gỗ vững chắc, như một cây đại thụ nâng đỡ mái nhà, tượng trưng cho sức mạnh và sự hỗ trợ.

Về kanji này

Kanji 「柱」 có nghĩa chính là cột hoặc trụ, thường được dùng như một danh từ. Nó có thể chỉ về các công trình kiến trúc như nhà cửa hay công trình khác, nơi mà các cột này giữ cho cấu trúc vững chắc. Một số từ ghép điển hình bao gồm 支柱(しちゅう) có nghĩa là trụ đỡ; 電柱(でんちゅう) là cột điện; và 大黒柱(だいこくばしら) chỉ về cột chính trong một tòa nhà. Lưu ý rằng trong văn nói, người ta thường không dùng từ chỉ trụ khi nói về các cột trong các tòa nhà lớn, mà thay vào đó là các từ cụ thể khác tùy theo ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • この柱はとても強い。

    Cái cột này rất chắc chắn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pillar, post, cylinder, support
Tiếng Việt
cột, trụ, silinder, hỗ trợ
日本語
柱, ポスト, 円柱, 支え
한국어
기둥, 기둥, 실린더, 지지하다
中文
柱, 杆, 圆柱, 支持
id
tiang
th
เสา
es
pilar
fr
pilier
de
Säule
pt
pilar

Từ ghép phổ biến

  • 支柱しちゅうprop, stay, support
  • 電柱でんちゅうutility pole, power pole, telephone pole
  • 大黒柱だいこくばしらcentral pillar (of a building), mainstay (e.g. of an economy), backbone (e.g. of a family)
  • 円柱えんちゅうcolumn, shaft, cylinder
  • 火柱ひばしらpillar of fire, blazing column
  • 氷柱つららicicle, ice pillar (for cooling a room), ice
  • 門柱もんちゅうgatepost, pier
  • 鉄柱てっちゅうiron pole

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.